SGS Essen W vs SC Freiburg W
Tỷ số chung cuộc: SGS Essen W 2-1 SC Freiburg W tại Frauen-Bundesliga, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SGS Essen W thắng 2, hòa 3, SC Freiburg W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Frauen-Bundesliga · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion Essen, Essen
- Trọng tài
- F. Wildfeuer
- Phong độ
- WWWWD SGS Essen W
- DDWLW SC Freiburg W
- HT0-0
- 47' R. Maier · L. Ostermeier 1-0
- 57' R. Maier · J. Debitzki 2-0
- 61' ▲ G. Hoffmann ▼ H. Kayikçi
- 61' 2-1 J. Steinert · G. Hoffmann
- 63' R. Maier
- 67' ▲ L. Elmazi ▼ M. Berentzen
- 67' ▲ J. Vojteková ▼ C. Bouziane
- 78' ▲ A. Rieke ▼ N. Kowalski
- 78' ▲ A. Pfluger ▼ J. Debitzki
- 82' ▲ L. Wensing ▼ J. Steinert
- 82' ▲ K. Fellhauer ▼ R. Xhemaili
- 87' ▲ A. Baaß ▼ R. Maier
- 90'+4 L. Elmazi
- FT2-1
Đội hình
- 12S. Winkler
- 16J. Meißner
- 18L. Ostermeier
- 4N. Räcke
- 23J. Debitzki ▼ 78'
- 10N. Kowalski ▼ 78'
- 19B. Sterner
- 6K. Piljić
- 13M. Berentzen ▼ 67'
- 25V. Endemann
- 9R. Maier ▼ 87'
Dự bị 7
- 11L. Elmazi ▲ 67'
- 17A. Rieke ▲ 78'
- 21A. Pfluger ▲ 78'
- 7A. Baaß ▲ 87'
- 5M. Edwards
- 3E. Touon
- 1K. Sindermann
- 1L. Nuding
- 2L. Karl
- 13J. Steinert ▼ 82'
- 21S. Steuerwald
- 16G. Stegemann
- 7C. Bouziane ▼ 67'
- 9J. Minge
- 23M. Müller
- 19A. Schasching
- 10R. Xhemaili ▼ 82'
- 11H. Kayikçi ▼ 61'
Dự bị 5
- 27G. Hoffmann ▲ 61'
- 20J. Vojteková ▲ 67'
- 22L. Wensing ▲ 82'
- 5K. Fellhauer ▲ 82'
- 26G. Lambert
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 67 - 8 | +59 | 59 | |
| 2 | 22 | 75 - 17 | +58 | 57 | |
| 3 | 22 | 57 - 22 | +35 | 54 | |
| 4 | 22 | 55 - 25 | +30 | 48 | |
| 5 | 22 | 31 - 28 | +3 | 30 | |
| 6 | 22 | 36 - 47 | -11 | 24 | |
| 7 | 22 | 26 - 42 | -16 | 23 | |
| 8 | 22 | 16 - 39 | -23 | 21 | |
| 9 | 22 | 20 - 44 | -24 | 19 | |
| 10 | 22 | 15 - 47 | -32 | 18 | |
| 11 | 22 | 16 - 40 | -24 | 17 | |
| 12 | 22 | 13 - 68 | -55 | 8 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification: ) 2. Bundesliga Women
So sánh
25Trận đấu27
34Ghi được46
49Thủng lưới53
1.36Bàn thắng mỗi trận1.7
8Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai27