1. FC Heidenheim vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-1 Hamburger SV tại DFB Pokal, 28 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 2, Hamburger SV thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · 2nd Round
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWLLL Hamburger SV
- 35' Julian Niehues
- 44' Tim Siersleben
- 45' Nicolai Remberg
- HT0-0
- 46' ▲ M. Busch ▼ L. Kerber
- 46' ▲ N. Dorsch ▼ O. H. Traore
- 46' ▲ J. Meffert ▼ N. Remberg
- 61' ▲ I. Pherai ▼ A. Rossing-Lelesiit
- 61' ▲ R. Glatzel ▼ R. Konigsdorffer
- 72' ▲ M. Honsak ▼ B. Zivzivadze
- 73' ▲ M. Pieringer ▼ S. Schimmer
- 80' Niklas Dorsch
- 83' Diant Ramaj
- 83' 0-1 R. Glatzel11m
- 84' Arijon Ibrahimović
- 86' ▲ A. Kolle ▼ J. Niehues
- 89' ▲ Y. Poulsen ▼ R. Philippe
- 90'+7 Jan Schöppner
- FT0-1
Đội hình
- 41D. Ramaj 7.2
- 23O. H. Traore ▼ 46' 7.3
- 6P. Mainka 7.3
- 4T. Siersleben 6.0
- 19J. Fohrenbach 6.7
- 20L. Kerber ▼ 46' 6.7
- 16J. Niehues ▼ 86' 6.5
- 22A. Ibrahimovic 7.3
- 3J. Schoppner 6.3
- 11B. Zivzivadze ▼ 72' 6.9
- 9S. Schimmer ▼ 73' 6.3
Dự bị 9
- 1K. Muller
- 2M. Busch ▲ 46' 6.5
- 5B. Gimber
- 17M. Honsak ▲ 72' 6.3
- 18M. Pieringer ▲ 73' 6.6
- 21A. Beck
- 27T. Keller
- 28A. Kolle ▲ 86' 6.6
- 30N. Dorsch ▲ 46' 7.2
- 26D. Peretz 6.9
- 25J. Torunarigha 6.2
- 44L. Vuskovic 8.0
- 8D. Elfadli 7.2
- 16G. Gocholeishvili 6.9
- 21N. Remberg ▼ 46' 6.9
- 20F. Vieira 7.7
- 28M. Muheim 6.7
- 14R. Philippe ▼ 89' 6.2
- 11R. Konigsdorffer ▼ 61' 6.3
- 38A. Rossing-Lelesiit ▼ 61' 6.7
Dự bị 9
- 13G. Ramos
- 1D. Heuer Fernandes
- 2W. Mikelbrencis
- 22A. Soumahoro
- 10I. Pherai ▲ 61' 6.6
- 23J. Meffert ▲ 46' 6.7
- 29E. Sahiti
- 9R. Glatzel ⚽ ▲ 61' 6.9
- 15Y. Poulsen ▲ 89' 6.7
Thống kê
15⚑4
⚑810
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm17
1Trúng đích7
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
4Phạt góc8
10Phạm lỗi8
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
322Chuyền bóng436
241Chuyền chính xác373
75%Chính xác chuyền86%
So sánh
39Trận đấu42
51Ghi được46
77Thủng lưới67
1.31Bàn thắng mỗi trận1.1
2Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai28