Hamburger SV vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 20 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 7, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 26
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- C. Günsch
- Phong độ
- WWLLL Hamburger SV
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 15' T. Leibold · A. Hunt 1-0
- 31' Tim Kleindienst
- HT1-0
- 46' ▲ F. Pick ▼ D. Thomalla
- 46' ▲ T. Mohr ▼ K. Kerschbaumer
- 50' T. Leibold · M. Wintzheimer 2-0
- 69' ▲ S. Schimmer ▼ N. Theuerkauf
- 80' ▲ G. Jung ▼ A. Onana
- 80' ▲ K. Narey ▼ M. Wintzheimer
- 84' ▲ M. Schnatterer ▼ K. Sessa
- 87' ▲ B. Jatta ▼ B. Wood
- 87' ▲ R. Meißner ▼ T. Leibold
- 89' ▲ J. David ▼ A. Hunt
- FT2-0
Đội hình
- 26S. Ulreich 7.3
- 2J. Gyamerah 7.2
- 21T. Leibold ⚽2 ▼ 87' 8.9
- 35S. Ambrosius 7.2
- 27J. Vagnoman 6.9
- 14A. Hunt ⇢ ▼ 89' 7.9
- 10S. Kittel 7.6
- 3M. Heyer 7.5
- 24A. Onana ▼ 80' 7.5
- 11B. Wood ▼ 87' 6.7
- 19M. Wintzheimer ⇢ ▼ 80' 7.0
Dự bị 9
- 28G. Jung ▲ 80' 6.5
- 7K. Narey ▲ 80' 6.9
- 18B. Jatta ▲ 87'
- 45R. Meißner ▲ 87'
- 34J. David ▲ 89'
- 43M. Kwarteng
- 42O. Heil
- 12T. Mickel
- 20K. Gjasula
- 1K. Müller 6.9
- 5O. Hüsing 7.7
- 2M. Busch 7.3
- 6P. Mainka 6.6
- 30N. Theuerkauf ▼ 69' 6.5
- 27K. Kerschbaumer ▼ 46' 6.5
- 16K. Sessa ▼ 84' 6.7
- 3J. Schöppner 6.0
- 11D. Thomalla ▼ 46' 6.2
- 10T. Kleindienst 6.6
- 24C. Kühlwetter 6.2
Dự bị 9
- 17F. Pick ▲ 46' 6.9
- 29T. Mohr ▲ 46' 6.9
- 9S. Schimmer ▲ 69' 6.9
- 7M. Schnatterer ▲ 84' 7.3
- 19J. Föhrenbach
- 22V. Eicher
- 18M. Rittmüller
- 8A. Geipl
- 4O. Steurer
Thống kê
00⚑4
⚑710
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm10
6Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
4Phạt góc7
4Việt vị2
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
524Chuyền bóng427
424Chuyền chính xác320
81%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
41Trận đấu40
79Ghi được60
55Thủng lưới58
1.93Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai36