1. FC Heidenheim
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hamburger SV

1. FC Heidenheim vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-2 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 2, Hamburger SV thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWLLL Hamburger SV
  1. 6' Daniel Elfadli
  2. 45' 0-1 R. Konigsdorffer · P. Otele
  3. HT0-1
  4. 46' S. Conteh O. H. Traore
  5. 46' S. Schimmer M. Pieringer
  6. 46' J. Torunarigha D. Elfadli
  7. 46' D. Downs A. S. Lokonga
  8. 63' M. Honsak A. Ibrahimovic
  9. 64' B. Zivzivadze J. Niehues
  10. 68' W. Mikelbrencis R. Konigsdorffer
  11. 68' R. Philippe P. Otele
  12. 77' A. Beck B. Gimber
  13. 78' 0-2 R. Philippe · F. Vieira
  14. 80' G. Gocholeishvili F. Vieira
  15. 84' Stefan Schimmer
  16. 88' William Mikelbrencis
  17. FT0-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 6.7
  2. 2M. Busch 7.3
  3. 6P. Mainka 6.7
  4. 5B. Gimber ▼ 77' 7.0
  5. 23O. H. Traore ▼ 46' 6.5
  6. 16J. Niehues ▼ 64' 6.9
  7. 30N. Dorsch 7.6
  8. 26H. Behrens 7.2
  9. 8E. Dinkci 6.9
  10. 22A. Ibrahimovic ▼ 63' 6.6
  11. 18M. Pieringer ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 40F. Feller
  2. 19J. Fohrenbach
  3. 4T. Siersleben
  4. 31S. Conteh ▲ 46' 6.3
  5. 21A. Beck ▲ 77' 6.5
  6. 17M. Honsak ▲ 63' 6.6
  7. 3J. Schoppner
  8. 11B. Zivzivadze ▲ 64' 6.5
  9. 9S. Schimmer ▲ 46' 6.3
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 8.3
  2. 17W. Omari 6.9
  3. 44L. Vuskovic 7.2
  4. 8D. Elfadli ▼ 46' 6.7
  5. 18B. Jatta 7.2
  6. 21N. Remberg 6.6
  7. 6A. S. Lokonga ▼ 46' 6.6
  8. 28M. Muheim 6.5
  9. 20F. Vieira ▼ 80' 7.5
  10. 27P. Otele ▼ 68' 7.0
  11. 11R. Konigsdorffer ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 2W. Mikelbrencis ▲ 68' 6.5
  3. 16G. Gocholeishvili ▲ 80' 7.2
  4. 25J. Torunarigha ▲ 46' 7.3
  5. 39O. Megeed
  6. 9R. Glatzel
  7. 14R. Philippe ▲ 68' 7.2
  8. 19D. Downs ▲ 46' 6.3
  9. 49O. Stange

Thống kê

0010
820
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm14
4Trúng đích5
12Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
10Phạt góc8
3Việt vị0
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
378Chuyền bóng413
287Chuyền chính xác329
76%Chính xác chuyền80%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu42
51Ghi được46
77Thủng lưới67
1.31Bàn thắng mỗi trận1.1
2Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu