Hamburger SV
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

Hamburger SV vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 7, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 3
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
R. Hartmann
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 26' Tim Kleindienst
  2. 41' Patrick Mainka
  3. 42' R. Glatzel · M. Muheim 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' K. Sessa F. Pick
  6. 46' S. Schimmer D. Burnić
  7. 50' Maximilian Rohr
  8. 54' L. Bénes M. Rohr
  9. 65' M. Rittmüller L. Maloney
  10. 74' A. Opoku R. Königsdörffer
  11. 80' D. Thomalla J. Beste
  12. 80' C. Kühlwetter A. Beck
  13. 84' J. David M. Heyer
  14. 85' F. Bilbija S. Kittel
  15. FT1-0

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Walter
  1. 1Daniel Heuer 7.6
  2. 3M. Heyer ▼ 84' 7.3
  3. 44M. Vušković 7.6
  4. 4S. Schonlau 8.2
  5. 28M. Muheim 7.9
  6. 14L. Reis 7.2
  7. 23J. Meffert 7.2
  8. 31M. Rohr ▼ 54' 6.7
  9. 11R. Königsdörffer ▼ 74' 7.0
  10. 9R. Glatzel 6.9
  11. 10S. Kittel ▼ 85' 7.2

Dự bị 9

  1. 8L. Bénes ▲ 54' 7.0
  2. 29A. Opoku ▲ 74' 6.6
  3. 34J. David ▲ 84' 6.6
  4. 7F. Bilbija ▲ 85' 5.9
  5. 43B. Andresen
  6. 19M. Raab
  7. 41O. Megeed
  8. 42O. Heil
  9. 21T. Leibold
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.2
  2. 2M. Busch 6.6
  3. 6P. Mainka 6.9
  4. 33L. Maloney ▼ 65' 6.6
  5. 19J. Föhrenbach 6.6
  6. 3J. Schöppner 6.3
  7. 20D. Burnić ▼ 46' 6.6
  8. 17F. Pick ▼ 46' 6.2
  9. 21A. Beck ▼ 80' 6.3
  10. 37J. Beste ▼ 80' 7.3
  11. 10T. Kleindienst 6.7

Dự bị 9

  1. 16K. Sessa ▲ 46' 6.9
  2. 9S. Schimmer ▲ 46' 6.6
  3. 18M. Rittmüller ▲ 65' 6.3
  4. 11D. Thomalla ▲ 80' 6.7
  5. 24C. Kühlwetter ▲ 80' 6.7
  6. 22V. Eicher
  7. 30N. Theuerkauf
  8. 27T. Keller
  9. 8A. Geipl

Thống kê

012
1520
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm14
4Trúng đích1
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn9
2Phạt góc15
2Việt vị3
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
389Chuyền bóng384
298Chuyền chính xác287
77%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

44Trận đấu45
97Ghi được81
67Thủng lưới45
2.2Bàn thắng mỗi trận1.8
12Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu