1. FC Heidenheim vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-0 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 2, Hamburger SV thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 5
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- A. Sather
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWLLL Hamburger SV
- 21' Robert Leipertz
- 26' Tim Leibold
- 27' Sonny Kittel
- HT0-0
- 46' ▲ M. Rittmüller ▼ R. Leipertz
- 50' ▲ S. Schimmer ▼ D. Burnić
- 59' Christian Kühlwetter
- 62' ▲ M. Wintzheimer ▼ S. Kittel
- 70' ▲ F. Pick ▼ C. Kühlwetter
- 78' ▲ T. Mohr ▼ M. Rittmüller
- 79' Marnon Busch
- 79' ▲ A. Suhonen ▼ M. Heyer
- 79' ▲ M. Rohr ▼ L. Reis
- 88' ▲ M. Kaufmann ▼ B. Jatta
- FT0-0
Đội hình
- 1K. Müller 7.9
- 5O. Hüsing 6.9
- 2M. Busch 7.2
- 6P. Mainka 7.3
- 30N. Theuerkauf 7.7
- 20D. Burnić ▼ 50' 6.3
- 3J. Schöppner 6.9
- 11D. Thomalla 6.9
- 13R. Leipertz ▼ 46' 6.3
- 10T. Kleindienst 7.2
- 24C. Kühlwetter ▼ 70' 7.0
Dự bị 9
- 18M. Rittmüller ▲ 46' 6.7
- 9S. Schimmer ▲ 50' 6.9
- 17F. Pick ▲ 70' 6.9
- 29T. Mohr ▲ 78' 6.6
- 19J. Föhrenbach
- 22V. Eicher
- 32P. Schmidt
- 16K. Sessa
- 8A. Geipl
- 1Daniel Heuer 8.2
- 2J. Gyamerah 7.9
- 4S. Schonlau 7.2
- 21T. Leibold 7.3
- 34J. David 7.3
- 10S. Kittel ▼ 62' 6.6
- 3M. Heyer ▼ 79' 7.2
- 23J. Meffert 7.0
- 18B. Jatta ▼ 88' 7.5
- 14L. Reis ▼ 79' 7.0
- 9R. Glatzel 6.9
Dự bị 9
- 19M. Wintzheimer ▲ 62' 6.3
- 36A. Suhonen ▲ 79' 6.5
- 41M. Rohr ▲ 79' 6.5
- 11M. Kaufmann ▲ 88'
- 16M. Johansson
- 48F. Alidou
- 28M. Muheim
- 6D. Kinsombi
- 22R. Meißner
Thống kê
03⚑15
⚑320
33%Kiểm soát bóng67%
16Dứt điểm16
4Trúng đích4
9Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
15Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
281Chuyền bóng602
181Chuyền chính xác496
64%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
42Trận đấu48
62Ghi được89
57Thủng lưới60
1.48Bàn thắng mỗi trận1.85
10Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai41