Hamburger SV
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

Hamburger SV vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 7, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 22' Daniel Elfadli
  2. 42' L. Vuskovic 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' A. Beck L. Kerber
  5. 56' Rayan Philippe
  6. 59' R. Philippe · F. Vieira 2-0
  7. 63' Fábio Vieira
  8. 68' M. Busch B. Gimber
  9. 68' S. Schimmer J. Schoppner
  10. 72' Nicolai Remberg
  11. 74' A. S. Lokonga R. Philippe
  12. 74' F. Balde J. Dompe
  13. 78' A. Kolle A. Ibrahimovic
  14. 78' Y. Wagner M. Kaufmann
  15. 79' Adam Kölle
  16. 79' A. Rossing-Lelesiit F. Vieira
  17. 86' W. Mikelbrencis G. Gocholeishvili
  18. 86' R. Glatzel R. Konigsdorffer
  19. 90'+3 Daniel Heuer Fernandes
  20. 90' 2-1 A. Kolle · O. H. Traore
  21. FT2-1

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 8.2
  2. 17W. Omari 6.3
  3. 44L. Vuskovic 9.3
  4. 8D. Elfadli 6.5
  5. 16G. Gocholeishvili ▼ 86' 7.5
  6. 20F. Vieira ▼ 79' 7.9
  7. 21N. Remberg 6.9
  8. 28M. Muheim 7.3
  9. 14R. Philippe ▼ 74' 7.5
  10. 11R. Konigsdorffer ▼ 86' 6.6
  11. 7J. Dompe ▼ 74' 6.7

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 22A. Soumahoro
  3. 2W. Mikelbrencis ▲ 86' 6.2
  4. 24N. Capaldo
  5. 23J. Meffert
  6. 6A. S. Lokonga ▲ 74' 6.7
  7. 45F. Balde ▲ 74' 6.3
  8. 38A. Rossing-Lelesiit ▲ 79' 7.0
  9. 9R. Glatzel ▲ 86' 6.3
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 7.2
  2. 23O. H. Traore 7.2
  3. 6P. Mainka 7.0
  4. 5B. Gimber ▼ 68' 6.2
  5. 19J. Fohrenbach 6.3
  6. 20L. Kerber ▼ 54' 6.9
  7. 30N. Dorsch 7.3
  8. 3J. Schoppner ▼ 68' 6.0
  9. 31S. Conteh 6.5
  10. 22A. Ibrahimovic ▼ 78' 6.3
  11. 29M. Kaufmann ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 1K. Muller
  2. 2M. Busch ▲ 68' 7.2
  3. 4T. Siersleben
  4. 28A. Kolle ▲ 78' 7.2
  5. 16J. Niehues
  6. 21A. Beck ▲ 54' 6.2
  7. 33N. Rothweiler
  8. 9S. Schimmer ▲ 68' 6.2
  9. 38Y. Wagner ▲ 78' 7.0

Thống kê

051
1210
49%Kiểm soát bóng51%
22Dứt điểm20
9Trúng đích8
8Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
1Phạt góc12
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
6Cứu thua7
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
395Chuyền bóng391
337Chuyền chính xác325
85%Chính xác chuyền83%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu39
46Ghi được51
67Thủng lưới77
1.1Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu