Hamburger SV vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 7, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 22
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- C. Dingert
- Phong độ
- WWLLL Hamburger SV
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 43' Jonas Föhrenbach
- HT0-0
- 63' S. Kittel 1-0
- 66' ▲ G. Chakvetadze ▼ F. Alidou
- 72' ▲ M. Malone ▼ R. Leipertz
- 72' ▲ C. Kühlwetter ▼ T. Mohr
- 72' ▲ K. Sessa ▼ D. Burnić
- 75' Miro Muheim
- 78' S. Kittel11m 2-0
- 80' ▲ S. Schimmer ▼ N. Theuerkauf
- 82' ▲ D. Kinsombi ▼ S. Kittel
- 85' Tim Kleindienst
- 90' ▲ M. Kaufmann ▼ R. Glatzel
- 90' ▲ M. Wintzheimer ▼ B. Jatta
- 90' ▲ J. David ▼ L. Reis
- 90' ▲ K. Kerschbaumer ▼ T. Kleindienst
- FT2-0
Đội hình
- 1Daniel Heuer 8.5
- 4S. Schonlau 8.3
- 28M. Muheim 7.7
- 44M. Vušković 7.0
- 10S. Kittel ⚽2 ▼ 82' 8.3
- 3M. Heyer 7.2
- 23J. Meffert 6.9
- 18B. Jatta ▼ 90' 7.2
- 14L. Reis ▼ 90' 7.2
- 48F. Alidou ▼ 66' 6.9
- 9R. Glatzel ▼ 90' 6.5
Dự bị 9
- 7G. Chakvetadze ▲ 66' 7.2
- 6D. Kinsombi ▲ 82' 6.5
- 11M. Kaufmann ▲ 90'
- 19M. Wintzheimer ▲ 90'
- 34J. David ▲ 90'
- 2J. Gyamerah
- 16M. Johansson
- 46E. Krahn
- 41M. Rohr
- 1K. Müller 6.9
- 5O. Hüsing 6.7
- 2M. Busch 6.3
- 6P. Mainka 6.6
- 19J. Föhrenbach 6.7
- 30N. Theuerkauf ▼ 80' 6.3
- 29T. Mohr ▼ 72' 6.3
- 20D. Burnić ▼ 72' 6.9
- 3J. Schöppner 6.3
- 13R. Leipertz ▼ 72' 6.2
- 10T. Kleindienst ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 15M. Malone ▲ 72' 6.5
- 24C. Kühlwetter ▲ 72' 6.3
- 16K. Sessa ▲ 72' 6.6
- 9S. Schimmer ▲ 80' 6.5
- 27K. Kerschbaumer ▲ 90'
- 4T. Siersleben
- 8A. Geipl
- 28M. Ramusović
- 22V. Eicher
Thống kê
01⚑3
⚑320
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm10
6Trúng đích6
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
3Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
5Cứu thua4
567Chuyền bóng379
469Chuyền chính xác252
83%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
48Trận đấu42
89Ghi được62
60Thủng lưới57
1.85Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai27