1. FC Heidenheim
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Hamburger SV

1. FC Heidenheim vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 3-2 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 29 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 2, Hamburger SV thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 9
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWLLL Hamburger SV
  1. 16' 0-1 S. Kittel · M. Wintzheimer
  2. 24' 0-2 T. Leistner · M. Wintzheimer
  3. 27' C. Kühlwetter · N. Theuerkauf 1-2
  4. 29' Amadou Onana
  5. 32' Stephan Ambrosius
  6. 33' F. Pick O. Steurer
  7. 44' C. Kühlwetter · D. Thomalla 2-2
  8. HT2-2
  9. 55' Andreas Geipl
  10. 60' D. Burnic A. Geipl
  11. 74' J. Dudziak M. Wintzheimer
  12. 76' Tim Leibold
  13. 83' B. Jatta S. Kittel
  14. 83' J. Vagnoman K. Narey
  15. 90' D. Otto R. Leipertz
  16. 90' M. Schnatterer D. Thomalla
  17. 90' C. Kühlwetter 3-2
  18. FT3-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.2
  2. 5O. Hüsing 7.0
  3. 2M. Busch 6.6
  4. 6P. Mainka 6.6
  5. 4O. Steurer ▼ 33' 6.3
  6. 30N. Theuerkauf 7.5
  7. 8A. Geipl ▼ 60' 6.5
  8. 16K. Sessa 6.6
  9. 11D. Thomalla ▼ 90' 7.3
  10. 13R. Leipertz ▼ 90' 6.9
  11. 24C. Kühlwetter ⚽3 9.3

Dự bị 9

  1. 17F. Pick ▲ 33' 6.2
  2. 20D. Burnic ▲ 60' 6.7
  3. 10D. Otto ▲ 90'
  4. 7M. Schnatterer ▲ 90'
  5. 22V. Eicher
  6. 9S. Schimmer
  7. 29T. Mohr
  8. 27K. Kerschbaumer
  9. 18M. Rittmüller
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Thioune
  1. 26S. Ulreich 5.6
  2. 37T. Leistner 7.3
  3. 2J. Gyamerah 6.0
  4. 21T. Leibold 6.2
  5. 35S. Ambrosius 7.2
  6. 10S. Kittel ▼ 83' 7.5
  7. 3M. Heyer 6.3
  8. 7K. Narey ▼ 83' 6.2
  9. 24A. Onana 6.9
  10. 9S. Terodde 6.3
  11. 19M. Wintzheimer ⇢2 ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 8J. Dudziak ▲ 74' 6.3
  2. 18B. Jatta ▲ 83' 6.3
  3. 27J. Vagnoman ▲ 83' 6.2
  4. 1Daniel Heuer
  5. 6D. Kinsombi
  6. 16L. Hinterseer
  7. 28G. Jung
  8. 20K. Gjasula
  9. 11B. Wood

Thống kê

018
530
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm6
5Trúng đích3
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
8Phạt góc5
2Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
277Chuyền bóng495
181Chuyền chính xác399
65%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Bochum
34 66 - 39 +27 67
2
SpVgg Greuther Fürth
34 69 - 44 +25 64
3
Holstein Kiel
34 57 - 35 +22 62
4
Hamburger SV
34 71 - 44 +27 58
5
Fortuna Düsseldorf
34 55 - 46 +9 56
6
Karlsruher SC
34 51 - 44 +7 52
7
SV Darmstadt 98
34 63 - 55 +8 51
8
1. FC Heidenheim
34 49 - 49 0 51
9
SC Paderborn 07
34 53 - 45 +8 47
10
FC St. Pauli
34 51 - 56 -5 47
11
1. FC Nurnberg
34 46 - 51 -5 44
12
Erzgebirge Aue
34 44 - 53 -9 44
13
Hannover 96
34 53 - 51 +2 42
14
SSV Jahn Regensburg
34 37 - 50 -13 38
15
SV Sandhausen
34 41 - 60 -19 34
16
VfL Osnabrück
34 35 - 58 -23 33
17
Eintracht Braunschweig
34 30 - 59 -29 31
18
Würzburger Kickers
34 37 - 69 -32 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

40Trận đấu41
60Ghi được79
58Thủng lưới55
1.5Bàn thắng mỗi trận1.93
11Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu