RB Leipzig
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
FC St. Pauli

RB Leipzig vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 4-2 FC St. Pauli tại DFB Pokal, 29 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, FC St. Pauli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 2nd Round
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
DLLDW FC St. Pauli
  1. 12' Y. Poulsen 1-0
  2. 17' C. Baumgartner · L. Geertruida 2-0
  3. 28' 2-1 M. Guilavogui · J. Eggestein
  4. 30' Y. Poulsen · C. Baumgartner 3-1
  5. 40' Manolis Saliakas
  6. HT3-1
  7. 58' 3-2 E. Smith · M. Guilavogui
  8. 69' C. Lukeba E. Bitshiabu
  9. 69' A. Nusa C. Baumgartner
  10. 70' A. Haidara A. Vermeeren
  11. 76' E. Elmas André Silva
  12. 80' D. Sinani O. Afolayan
  13. 80' A. Nusa · E. Elmas 4-2
  14. 81' C. Boukhalfa R. Wagner
  15. 87' L. Ritzka M. Saliakas
  16. 87' A. Albers J. Eggestein
  17. 90'+2 V. Gebel K. Kampl
  18. 90'+1 E. Ahlstrand M. Guilavogui
  19. FT4-2

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Rose
  1. 26M. Vandevoordt 6.5
  2. 16L. Klostermann 6.7
  3. 4W. Orbán 6.6
  4. 5E. Bitshiabu ▼ 69' 7.3
  5. 3L. Geertruida 6.3
  6. 18A. Vermeeren ▼ 70' 6.9
  7. 44K. Kampl ▼ 90' 7.0
  8. 39B. Henrichs 7.0
  9. 9Y. Poulsen ⚽2 8.3
  10. 19André Silva ▼ 76' 6.3
  11. 14C. Baumgartner ▼ 69' 8.3

Dự bị 8

  1. 23C. Lukeba ▲ 69' 6.7
  2. 7A. Nusa ▲ 69' 7.6
  3. 8A. Haidara ▲ 70' 6.6
  4. 6E. Elmas ▲ 76' 7.2
  5. 47V. Gebel ▲ 90'
  6. 30B. Šeško
  7. 25L. Zingerle
  8. 1P. Gulácsi
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.7
  2. 5H. Wahl 6.2
  3. 8E. Smith 7.2
  4. 3K. Mets 6.3
  5. 2M. Saliakas ▼ 87' 6.9
  6. 7J. Irvine 7.0
  7. 39R. Wagner ▼ 81' 6.7
  8. 23P. Treu 6.3
  9. 17O. Afolayan ▼ 80' 6.6
  10. 11J. Eggestein ▼ 87' 7.2
  11. 29M. Guilavogui ▼ 90' 8.3

Dự bị 9

  1. 10D. Sinani ▲ 80' 6.3
  2. 16C. Boukhalfa ▲ 81' 6.3
  3. 21L. Ritzka ▲ 87' 6.7
  4. 19A. Albers ▲ 87' 6.3
  5. 20E. Ahlstrand ▲ 90'
  6. 25A. Dźwigała
  7. 42M. Schmitz
  8. 32E. Oelschlägel
  9. 4D. Nemeth

Thống kê

003
710
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm17
7Trúng đích4
1Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn6
3Phạt góc7
2Việt vị1
5Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
557Chuyền bóng630
470Chuyền chính xác530
84%Chính xác chuyền84%

So sánh

52Trận đấu42
81Ghi được45
74Thủng lưới53
1.56Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu