RB Leipzig
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC St. Pauli

RB Leipzig vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, FC St. Pauli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
DLLDW FC St. Pauli
  1. 1' Lutsharel Geertruida
  2. 11' Siebe Van Der Heyden
  3. 16' B. Šeško · X. Simons 1-0
  4. 35' X. Simons · B. Šeško 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' N. Seiwald L. Geertruida
  7. 57' E. Saad C. Boukhalfa
  8. 57' A. Dźwigała S. Van der Heyden
  9. 58' Adam Dźwigała
  10. 66' Kevin Kampl
  11. 69' Willi Orbán
  12. 73' C. Baumgartner A. Nusa
  13. 73' E. Bitshiabu K. Kampl
  14. 73' L. Openda B. Šeško
  15. 80' A. Ceesay D. Nemeth
  16. 80' S. Banks N. Weißhaupt
  17. 83' L. Klostermann C. Lukeba
  18. FT2-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.9
  2. 3L. Geertruida ▼ 46' 6.5
  3. 4W. Orbán 6.7
  4. 23C. Lukeba ▼ 83' 7.6
  5. 17R. Baku 7.2
  6. 44K. Kampl ▼ 73' 6.9
  7. 8A. Haidara 7.0
  8. 22D. Raum 6.7
  9. 7A. Nusa ▼ 73' 6.7
  10. 10X. Simons 8.7
  11. 30B. Šeško ▼ 73' 8.0

Dự bị 9

  1. 13N. Seiwald ▲ 46' 7.0
  2. 14C. Baumgartner ▲ 73' 6.7
  3. 5E. Bitshiabu ▲ 73' 6.7
  4. 11L. Openda ▲ 73' 6.9
  5. 16L. Klostermann ▲ 83' 6.7
  6. 27T. Gomis
  7. 26M. Vandevoordt
  8. 21K. Nedeljković
  9. 18A. Vermeeren
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.9
  2. 5H. Wahl 7.2
  3. 8E. Smith 8.2
  4. 4D. Nemeth ▼ 80' 6.3
  5. 23P. Treu 6.9
  6. 7J. Irvine 6.9
  7. 6J. Sands 7.3
  8. 44S. Van der Heyden ▼ 57' 6.5
  9. 16C. Boukhalfa ▼ 57' 6.2
  10. 11J. Eggestein 6.7
  11. 13N. Weißhaupt ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 26E. Saad ▲ 57' 6.9
  2. 25A. Dźwigała ▲ 57' 6.7
  3. 9A. Ceesay ▲ 80' 6.3
  4. 18S. Banks ▲ 80' 6.3
  5. 17O. Afolayan
  6. 21L. Ritzka
  7. 14F. Stevens
  8. 10D. Sinani
  9. 1B. Voll

Thống kê

125
420
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm7
6Trúng đích4
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc4
2Việt vị3
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
569Chuyền bóng440
503Chuyền chính xác359
88%Chính xác chuyền82%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu42
81Ghi được45
74Thủng lưới53
1.56Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu