RB Leipzig
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC St. Pauli

RB Leipzig vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 0-1 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 23 tháng 8, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, FC St. Pauli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 4
Sân vận động
Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Trọng tài
Bastian Dankert, Germany
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
DLLDW FC St. Pauli
  1. 14' Waldemar Sobota
  2. 20' Sebastian Maier
  3. 44' 0-1 L. Thy · M. Rzatkowski
  4. HT0-1
  5. 46' Y. Poulsen T. Sebastian
  6. 68' Stefan Ilsanker
  7. 69' Lennart Thy
  8. 76' Z. Kalmár E. Forsberg
  9. 78' Kyoung-Rok Choi C. Buchtmann
  10. 84' N. Quaschner A. Jung
  11. 84' J. Verhoek S. Maier
  12. 90' Y. Deichmann W. Sobota
  13. FT0-1

Đội hình

RB Leipzig
  1. 1F. Coltorti
  2. 8T. Sebastian ▼ 46'
  3. 39G. Teigl
  4. 3A. Jung ▼ 84'
  5. 4W. Orban
  6. 13S. Ilsanker
  7. 24D. Kaiser
  8. 10E. Forsberg ▼ 76'
  9. 7M. Sabitzer
  10. 14M. Bruno
  11. 27D. Selke

Dự bị 7

  1. 9Y. Poulsen ▲ 46'
  2. 19Z. Kalmár ▲ 76'
  3. 17N. Quaschner ▲ 84'
  4. 6R. Khedira
  5. 16L. Klostermann
  6. 22B. Bellot
  7. 31D. Demme
FC St. Pauli
  1. 30R. Himmelmann
  2. 3L. Sobiech
  3. 4P. Ziereis
  4. 15D. Buballa
  5. 7B. Nehrig
  6. 19E. Alushi
  7. 28W. Sobota ▼ 90'
  8. 11M. Rzatkowski
  9. 10C. Buchtmann ▼ 78'
  10. 29S. Maier ▼ 84'
  11. 18L. Thy

Dự bị 7

  1. 37Kyoung-Rok Choi ▲ 78'
  2. 12J. Verhoek ▲ 84'
  3. 22Y. Deichmann ▲ 90'
  4. 1P. Heerwagen
  5. 14A. Budimir
  6. 31M. Litka
  7. 34A. Startsev

Thống kê

016
530
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm6
6Trúng đích3
4Chệch đích3
6Phạt góc5
1Việt vị1
26Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SC Freiburg
34 75 - 39 +36 72
2
RB Leipzig
34 54 - 32 +22 67
3
1. FC Nurnberg
34 68 - 41 +27 65
4
FC St. Pauli
34 45 - 39 +6 53
5
VfL Bochum
34 56 - 40 +16 51
6
1. FC Union Berlin
34 56 - 50 +6 49
7
Karlsruher SC
34 35 - 37 -2 47
8
Eintracht Braunschweig
34 44 - 38 +6 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 55 -6 46
10
1. FC Kaiserslautern
34 49 - 47 +2 45
11
1. FC Heidenheim
34 42 - 40 +2 45
12
Arminia Bielefeld
34 38 - 39 -1 42
13
SV Sandhausen
34 40 - 50 -10 40
14
Fortuna Düsseldorf
34 32 - 47 -15 35
15
TSV 1860 München
34 32 - 46 -14 34
16
MSV Duisburg
34 32 - 54 -22 32
17
Eintracht Frankfurt
34 33 - 59 -26 32
18
SC Paderborn 07
34 28 - 55 -27 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
56Ghi được46
35Thủng lưới43
1.56Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn13
36Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu