RB Leipzig vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, FC St. Pauli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Phong độ
- WWLLW RB Leipzig
- DLLDW FC St. Pauli
- 19' Castello Lukeba
- 45' X. Schlager · C. Baumgartner 1-0
- HT1-0
- 50' Christoph Baumgartner
- 54' W. Orban · D. Raum 2-0
- 64' ▲ H. Wahl ▼ L. Ritzka
- 64' ▲ F. Stevens ▼ L. Oppie
- 69' ▲ M. Finkgrafe ▼ D. Raum
- 69' ▲ N. Seiwald ▼ A. Ouedraogo
- 72' ▲ A. Ceesay ▼ A. Hountondji
- 79' ▲ A. Nusa ▼ B. Gruda
- 86' 2-1 A. Ceesay · J. Irvine
- 89' ▲ D. Sinani ▼ C. Metcalfe
- 89' ▲ M. Rasmussen ▼ E. Smith
- 90'+1 ▲ B. Henrichs ▼ R. Baku
- FT2-1
Đội hình
- 26M. Vandevoordt 6.6
- 17R. Baku ▼ 90' 6.6
- 4W. Orban ⚽ 8.9
- 23C. Lukeba 7.2
- 22D. Raum ⇢ ▼ 69' 7.5
- 20A. Ouedraogo ▼ 69' 6.7
- 24X. Schlager ⚽ 7.6
- 14C. Baumgartner ⇢ 6.6
- 10B. Gruda ▼ 79' 7.3
- 40Romulo Cardoso 6.3
- 49Y. Diomande 7.2
Dự bị 9
- 1P. Gulacsi
- 16L. Klostermann
- 9J. Bakayoko
- 5E. Bitshiabu
- 35M. Finkgrafe ▲ 69' 6.2
- 39B. Henrichs ▲ 90'
- 13N. Seiwald ▲ 69' 6.2
- 7A. Nusa ▲ 79' 6.5
- 11C. Harder
- 22N. Vasilj 6.9
- 15T. Ando 6.9
- 8E. Smith ▼ 89' 6.2
- 21L. Ritzka ▼ 64' 6.3
- 11A. Pyrka 6.6
- 24C. Metcalfe ▼ 89' 6.2
- 7J. Irvine ⇢ 6.9
- 16J. Fujita 6.9
- 23L. Oppie ▼ 64' 6.5
- 19M. Kaars 6.2
- 27A. Hountondji ▼ 72' 6.3
Dự bị 7
- 1B. A. Voll
- 5H. Wahl ▲ 64' 6.9
- 10D. Sinani ▲ 89'
- 20M. Rasmussen ▲ 89'
- 14F. Stevens ▲ 64' 6.6
- 18T. Hara
- 9A. Ceesay ⚽ ▲ 72' 7.3
Thống kê
02⚑3
⚑500
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm8
5Trúng đích3
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc5
2Việt vị0
5Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
732Chuyền bóng299
646Chuyền chính xác211
88%Chính xác chuyền71%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu44
104Ghi được51
60Thủng lưới71
2.31Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn25
48Hiệp hai23