FC St. Pauli
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

FC St. Pauli vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 RB Leipzig tại 2. Bundesliga, 12 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 2, RB Leipzig thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 21
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Trọng tài
Tobias Welz, Germany
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
WWLLW RB Leipzig
  1. 8' M. Rzatkowski · D. Buballa 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' M. Bruno D. Demme
  4. 61' D. Selke D. Kaiser
  5. 76' Stefan Ilsanker
  6. 78' J. Dudziak E. Alushi
  7. 81' N. Quaschner W. Orban
  8. 84' Christopher Buchtmann
  9. 84' Marcel Sabitzer
  10. 84' F. Picault W. Sobota
  11. 90'+2 D. Drobo-Ampem B. Nehrig
  12. FT1-0

Đội hình

FC St. Pauli
  1. 30R. Himmelmann
  2. 16M. Hornschuh
  3. 3L. Sobiech
  4. 4P. Ziereis
  5. 15D. Buballa
  6. 7B. Nehrig ▼ 90'
  7. 19E. Alushi ▼ 78'
  8. 28W. Sobota ▼ 84'
  9. 11M. Rzatkowski
  10. 10C. Buchtmann
  11. 18L. Thy

Dự bị 7

  1. 8J. Dudziak ▲ 78'
  2. 9F. Picault ▲ 84'
  3. 17D. Drobo-Ampem ▲ 90'
  4. 1P. Heerwagen
  5. 5J. Keller
  6. 12J. Verhoek
  7. 37Kyoung-Rok Choi
RB Leipzig
  1. 32P. Gulácsi
  2. 33M. Compper
  3. 3A. Jung
  4. 4W. Orban ▼ 81'
  5. 16L. Klostermann
  6. 13S. Ilsanker
  7. 31D. Demme ▼ 61'
  8. 24D. Kaiser ▼ 61'
  9. 10E. Forsberg
  10. 7M. Sabitzer
  11. 9Y. Poulsen

Dự bị 7

  1. 14M. Bruno ▲ 61'
  2. 27D. Selke ▲ 61'
  3. 17N. Quaschner ▲ 81'
  4. 5A. Nukan
  5. 6R. Khedira
  6. 22B. Bellot
  7. 39G. Teigl

Thống kê

015
920
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm13
5Trúng đích8
3Chệch đích5
5Phạt góc9
2Việt vị2
16Phạm lỗi24
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SC Freiburg
34 75 - 39 +36 72
2
RB Leipzig
34 54 - 32 +22 67
3
1. FC Nurnberg
34 68 - 41 +27 65
4
FC St. Pauli
34 45 - 39 +6 53
5
VfL Bochum
34 56 - 40 +16 51
6
1. FC Union Berlin
34 56 - 50 +6 49
7
Karlsruher SC
34 35 - 37 -2 47
8
Eintracht Braunschweig
34 44 - 38 +6 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 55 -6 46
10
1. FC Kaiserslautern
34 49 - 47 +2 45
11
1. FC Heidenheim
34 42 - 40 +2 45
12
Arminia Bielefeld
34 38 - 39 -1 42
13
SV Sandhausen
34 40 - 50 -10 40
14
Fortuna Düsseldorf
34 32 - 47 -15 35
15
TSV 1860 München
34 32 - 46 -14 34
16
MSV Duisburg
34 32 - 54 -22 32
17
Eintracht Frankfurt
34 33 - 59 -26 32
18
SC Paderborn 07
34 28 - 55 -27 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu36
46Ghi được56
43Thủng lưới35
1.31Bàn thắng mỗi trận1.56
16Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu