FC St. Pauli
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Leipzig

FC St. Pauli vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 2, RB Leipzig thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
WWLLW RB Leipzig
  1. HT0-0
  2. 49' Christoph Baumgartner
  3. 64' C. Harder Romulo Cardoso
  4. 66' 0-1 Y. Diomande
  5. 67' M. Kaars R. Jones
  6. 76' M. Rasmussen J. Fujita
  7. 76' J. Irvine J. Sands
  8. 76' M. Pereira Lage D. Sinani
  9. 85' E. Banzuzi C. Baumgartner
  10. 85' T. Gomis A. Nusa
  11. 88' A. Ceesay M. Saliakas
  12. 90'+4 B. Henrichs Y. Diomande
  13. 90' M. Kaars11m 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.5
  2. 15T. Ando 7.2
  3. 5H. Wahl 7.2
  4. 3K. Mets 7.3
  5. 2M. Saliakas ▼ 88' 6.9
  6. 6J. Sands ▼ 76' 6.7
  7. 8E. Smith 6.6
  8. 11A. Pyrka 6.9
  9. 10D. Sinani ▼ 76' 6.7
  10. 16J. Fujita ▼ 76' 6.7
  11. 26R. Jones ▼ 67' 6.2

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 34J. Robatsch
  3. 23L. Oppie
  4. 21L. Ritzka
  5. 20M. Rasmussen ▲ 76' 6.7
  6. 7J. Irvine ▲ 76' 6.6
  7. 28M. Pereira Lage ▲ 76' 6.6
  8. 19M. Kaars ▲ 67' 7.5
  9. 9A. Ceesay ▲ 88' 6.5
RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 7.2
  2. 17R. Baku 7.0
  3. 4W. Orban 7.5
  4. 5E. Bitshiabu 7.2
  5. 22D. Raum 5.5
  6. 24X. Schlager 6.9
  7. 13N. Seiwald 6.7
  8. 14C. Baumgartner ▼ 85' 6.3
  9. 49Y. Diomande ▼ 90' 8.2
  10. 40Romulo Cardoso ▼ 64' 5.5
  11. 7A. Nusa ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 16L. Klostermann
  3. 19K. Nedeljkovic
  4. 35M. Finkgrafe
  5. 39B. Henrichs ▲ 90'
  6. 6E. Banzuzi ▲ 85' 6.5
  7. 33A. Maksimovic
  8. 11C. Harder ▲ 64' 6.2
  9. 27T. Gomis ▲ 85' 6.7

Thống kê

004
310
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm12
2Trúng đích5
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc3
5Việt vị3
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
5Cứu thua1
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
513Chuyền bóng603
398Chuyền chính xác508
78%Chính xác chuyền84%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
51Ghi được104
71Thủng lưới60
1.16Bàn thắng mỗi trận2.31
8Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn34
23Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu