FC St. Pauli vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 2, RB Leipzig thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LWWLL RB Leipzig
- 23' Amadou Haidara
- 29' Philipp Treu
- HT0-0
- 61' ▲ A. Vermeeren ▼ A. Haidara
- 61' ▲ A. Nusa ▼ C. Baumgartner
- 62' ▲ L. Openda ▼ Y. Poulsen
- 69' ▲ A. Dźwigała ▼ M. Saliakas
- 69' ▲ M. Guilavogui ▼ J. Eggestein
- 71' Elias Saad
- 74' ▲ B. Henrichs ▼ D. Raum
- 74' ▲ André Silva ▼ B. Šeško
- 82' ▲ C. Metcalfe ▼ C. Boukhalfa
- 89' ▲ S. Banks ▼ O. Afolayan
- FT0-0
Đội hình
- 22N. Vasilj 8.3
- 5H. Wahl 7.0
- 8E. Smith 7.2
- 3K. Mets 7.2
- 2M. Saliakas ▼ 69' 7.0
- 7J. Irvine 7.2
- 16C. Boukhalfa ▼ 82' 6.9
- 23P. Treu 6.6
- 17O. Afolayan ▼ 89' 7.9
- 11J. Eggestein ▼ 69' 6.6
- 26E. Saad 7.2
Dự bị 9
- 25A. Dźwigała ▲ 69' 6.9
- 29M. Guilavogui ▲ 69' 6.7
- 24C. Metcalfe ▲ 82' 6.5
- 18S. Banks ▲ 89'
- 19A. Albers
- 4D. Nemeth
- 10D. Sinani
- 21L. Ritzka
- 1B. Voll
- 1P. Gulácsi 8.0
- 3L. Geertruida 7.0
- 16L. Klostermann 7.9
- 4W. Orbán 7.9
- 22D. Raum ▼ 74' 7.2
- 14C. Baumgartner ▼ 61' 6.7
- 8A. Haidara ▼ 61' 6.6
- 13N. Seiwald 7.3
- 10X. Simons 7.3
- 30B. Šeško ▼ 74' 6.9
- 9Y. Poulsen ▼ 62' 6.7
Dự bị 9
- 18A. Vermeeren ▲ 61' 6.6
- 7A. Nusa ▲ 61' 6.7
- 11L. Openda ▲ 62' 6.9
- 39B. Henrichs ▲ 74' 6.9
- 19André Silva ▲ 74' 6.6
- 26M. Vandevoordt
- 6E. Elmas
- 5E. Bitshiabu
- 23C. Lukeba
Thống kê
02⚑3
⚑110
31%Kiểm soát bóng69%
17Dứt điểm10
4Trúng đích5
10Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
3Phạt góc1
2Việt vị1
6Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
0.88Bàn thắng ngăn chặn0.88
325Chuyền bóng757
231Chuyền chính xác654
71%Chính xác chuyền86%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu52
45Ghi được81
53Thủng lưới74
1.07Bàn thắng mỗi trận1.56
11Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai32