FC St. Pauli vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 RB Leipzig tại 2. Bundesliga, 3 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 2, RB Leipzig thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 31
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- Benjamin Brand, Germany
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WWLLW RB Leipzig
- 45' L. Thy · J. Kalla 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ O. Damari ▼ D. Demme
- 66' Sören Gonther
- 66' Yordy Reyna
- 66' ▲ Z. Kalmár ▼ G. Teigl
- 68' ▲ J. Koch ▼ C. Buchtmann
- 73' Dennis Daube
- 73' ▲ W. Sobota ▼ S. Schachten
- 76' ▲ D. Frahn ▼ E. Forsberg
- 82' Tim Sebastian
- 82' ▲ P. Ziereis ▼ J. Kalla
- 90' Daniel Buballa
- FT1-0
Đội hình
- 30R. Himmelmann
- 20S. Schachten ▼ 73'
- 27J. Kalla ▼ 82'
- 26S. Gonther
- 3L. Sobiech
- 23M. Halstenberg
- 15D. Buballa
- 19E. Alushi
- 7D. Daube
- 10C. Buchtmann ▼ 68'
- 18L. Thy
Dự bị 7
- 2J. Koch ▲ 68'
- 28W. Sobota ▲ 73'
- 4P. Ziereis ▲ 82'
- 11M. Rzatkowski
- 13P. Tschauner
- 29S. Maier
- 37Kyoung-Rok Choi
- 1F. Coltorti
- 33M. Compper
- 8T. Sebastian
- 39G. Teigl ▼ 66'
- 3A. Jung
- 16L. Klostermann
- 31D. Demme ▼ 46'
- 34Y. Reyna
- 17J. Kimmich
- 12E. Forsberg ▼ 76'
- 9Y. Yurary
Dự bị 7
- 13O. Damari ▲ 46'
- 19Z. Kalmár ▲ 66'
- 11D. Frahn ▲ 76'
- 20Rodnei
- 22B. Bellot
- 23N. Hoheneder
- 25S. Hierländer
Thống kê
03⚑2
⚑820
47%Kiểm soát bóng53%
1Trúng đích3
4Chệch đích6
2Phạt góc8
5Việt vị3
21Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 32 | +21 | 64 | |
| 2 | 34 | 44 - 26 | +18 | 59 | |
| 3 | 34 | 46 - 26 | +20 | 58 | |
| 4 | 34 | 45 - 31 | +14 | 56 | |
| 5 | 34 | 39 - 31 | +8 | 50 | |
| 6 | 34 | 44 - 41 | +3 | 50 | |
| 7 | 34 | 46 - 51 | -5 | 47 | |
| 8 | 34 | 49 - 44 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 45 | |
| 10 | 34 | 48 - 52 | -4 | 44 | |
| 11 | 34 | 53 - 55 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 32 - 37 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 41 - 53 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 34 - 42 | -8 | 37 | |
| 15 | 34 | 40 - 51 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 41 - 51 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 18 | 34 | 34 - 46 | -12 | 31 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
43Ghi được44
55Thủng lưới35
1.19Bàn thắng mỗi trận1.19
9Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai21