VfL Wolfsburg vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-0 RB Leipzig tại DFB Pokal, 31 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 3, hòa 1, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · 2nd Round
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LWWLL RB Leipzig
- 14' V. Černý · Tiago Tomás 1-0
- 42' Yussuf Poulsen
- 43' Maxence Lacroix
- 45'+2 Xaver Schlager
- HT1-0
- 52' Aster Vranckx
- 56' Yussuf Poulsen
- 56' Yussuf Poulsen
- 64' Castello Lukeba
- 65' ▲ K. Paredes ▼ V. Černý
- 70' Ridle Baku
- 73' ▲ M. Simakan ▼ C. Lukeba
- 73' ▲ K. Kampl ▼ X. Schlager
- 73' ▲ B. Šeško ▼ T. Werner
- 74' ▲ J. Wind ▼ Tiago Tomás
- 74' ▲ J. Mæhle ▼ R. Baku
- 80' ▲ C. Baumgartner ▼ A. Haidara
- 81' ▲ L. Majer ▼ J. Kamiński
- 81' ▲ M. Arnold ▼ A. Vranckx
- 82' Pavao Pervan
- 84' Kevin Paredes
- 86' ▲ Fábio Carvalho ▼ L. Openda
- 90'+7 Mohamed Simakan
- FT1-0
Đội hình
- 12P. Pervan 6.9
- 4M. Lacroix 7.3
- 3S. Bornauw 7.5
- 5C. Zesiger 7.3
- 20R. Baku ▼ 74' 6.9
- 32M. Svanberg 7.7
- 6A. Vranckx ▼ 81' 7.3
- 31Y. Gerhardt 6.3
- 7V. Černý ⚽ ▼ 65' 7.2
- 11Tiago Tomás ⇢ ▼ 74' 7.2
- 16J. Kamiński ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 40K. Paredes ▲ 65' 6.7
- 23J. Wind ▲ 74' 6.9
- 21J. Mæhle ▲ 74' 6.7
- 19L. Majer ▲ 81' 6.2
- 27M. Arnold ▲ 81' 6.3
- 18D. Pejčinović
- 8N. Cozza
- 25M. Jenz
- 35P. Schulze
- 1P. Gulácsi 7.7
- 39B. Henrichs 7.2
- 16L. Klostermann 7.2
- 23C. Lukeba ▼ 73' 7.2
- 22D. Raum 7.0
- 20X. Simons 7.3
- 8A. Haidara ▼ 80' 7.2
- 24X. Schlager ▼ 73' 6.7
- 11T. Werner ▼ 73' 6.3
- 17L. Openda ▼ 86' 6.2
- 9Y. Poulsen 5.9
Dự bị 9
- 2M. Simakan ▲ 73' 6.3
- 44K. Kampl ▲ 73' 6.7
- 30B. Šeško ▲ 73' 6.3
- 14C. Baumgartner ▲ 80' 6.9
- 18Fábio Carvalho ▲ 86' 6.3
- 21J. Blaswich
- 13N. Seiwald
- 10E. Forsberg
- 3C. Lenz
Thống kê
05⚑6
⚑651
34%Kiểm soát bóng66%
12Dứt điểm11
5Trúng đích1
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
6Phạt góc6
3Việt vị4
17Phạm lỗi11
5Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
303Chuyền bóng590
204Chuyền chính xác484
67%Chính xác chuyền82%
So sánh
45Trận đấu53
64Ghi được120
68Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận2.26
9Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn37
27Hiệp hai56