VfL Wolfsburg
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Leipzig

VfL Wolfsburg vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 0-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 3, hòa 1, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
LWWLL RB Leipzig
  1. 8' 0-1 J. Bakayoko · Romulo Cardoso
  2. 24' Yan Diomande
  3. 45' Willi Orbán
  4. HT0-1
  5. 46' A. Daghim P. Wimmer
  6. 58' Maximilian Arnold
  7. 64' E. Banzuzi A. Ouedraogo
  8. 70' C. Eriksen M. Svanberg
  9. 70' D. Pejcinovic J. Wind
  10. 79' A. Nusa Y. Diomande
  11. 79' C. Harder Romulo Cardoso
  12. 88' Johan Bakayoko
  13. 90' Konstantinos Koulierakis
  14. 90'+1 A. Zehnter K. Fischer
  15. 90'+1 L. Majer Vini Souza
  16. 90'+3 T. Werner C. Baumgartner
  17. 90'+3 K. Kampl J. Bakayoko
  18. FT0-1

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 7.9
  2. 2K. Fischer ▼ 90' 7.2
  3. 15M. Jenz 7.5
  4. 4K. Koulierakis 6.9
  5. 21J. Maehle 6.5
  6. 27M. Arnold 7.2
  7. 5Vini Souza ▼ 90' 7.2
  8. 9M. Amoura 6.2
  9. 32M. Svanberg ▼ 70' 6.6
  10. 39P. Wimmer ▼ 46' 6.9
  11. 23J. Wind ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 29M. Muller
  2. 26S. Kumbedi
  3. 31Y. Gerhardt
  4. 25A. Zehnter ▲ 90'
  5. 24C. Eriksen ▲ 70' 6.2
  6. 10L. Majer ▲ 90'
  7. 8B. Dardai
  8. 17D. Pejcinovic ▲ 70' 6.3
  9. 11A. Daghim ▲ 46' 6.9
RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 7.7
  2. 17R. Baku 7.3
  3. 4W. Orban 7.3
  4. 23C. Lukeba 7.0
  5. 22D. Raum 7.3
  6. 20A. Ouedraogo ▼ 64' 7.0
  7. 14C. Baumgartner ▼ 90' 6.0
  8. 13N. Seiwald 7.2
  9. 9J. Bakayoko ▼ 90' 8.7
  10. 40Romulo Cardoso ▼ 79' 6.0
  11. 49Y. Diomande ▼ 79' 7.0

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 5E. Bitshiabu
  3. 6E. Banzuzi ▲ 64' 6.7
  4. 7A. Nusa ▲ 79' 6.9
  5. 11C. Harder ▲ 79' 6.6
  6. 16L. Klostermann
  7. 33A. Maksimovic
  8. 36T. Werner ▲ 90'
  9. 44K. Kampl ▲ 90'

Thống kê

026
1120
51%Kiểm soát bóng49%
22Dứt điểm20
4Trúng đích6
9Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm10
9Bị chặn8
6Phạt góc11
0Việt vị5
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
0.73Bàn thắng ngăn chặn0.73
447Chuyền bóng435
367Chuyền chính xác358
82%Chính xác chuyền82%
3.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
59Ghi được104
83Thủng lưới60
1.4Bàn thắng mỗi trận2.31
4Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu