VfL Wolfsburg vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 3, hòa 1, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LWWLL RB Leipzig
- 9' J. Wind · M. Svanberg 1-0
- 32' Loïs Openda
- 33' Loïs Openda
- 35' Mattias Svanberg
- 45'+4 Cedric Zesiger
- HT1-0
- 46' ▲ M. Jenz ▼ S. Bornauw
- 52' 1-1 Y. Poulsen · L. Openda
- 59' Maxence Lacroix
- 66' Rogério · J. Wind 2-1
- 73' ▲ K. Paredes ▼ V. Černý
- 73' ▲ E. Forsberg ▼ Y. Poulsen
- 77' ▲ M. Arnold ▼ L. Majer
- 79' Xavi Simons
- 83' ▲ Tiago Tomás ▼ J. Wind
- 83' ▲ Y. Gerhardt ▼ M. Svanberg
- 83' ▲ Fábio Carvalho ▼ C. Baumgartner
- 83' ▲ N. Seiwald ▼ A. Haidara
- 90'+2 Koen Casteels
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Casteels 8.7
- 4M. Lacroix 7.0
- 3S. Bornauw ▼ 46' 6.7
- 5C. Zesiger 6.3
- 20R. Baku 7.2
- 32M. Svanberg ⇢ ▼ 83' 7.0
- 6A. Vranckx 7.0
- 13Rogério ⚽ 7.5
- 7V. Černý ▼ 73' 6.9
- 23J. Wind ⚽ ⇢ ▼ 83' 8.5
- 19L. Majer ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 25M. Jenz ▲ 46' 6.6
- 40K. Paredes ▲ 73' 7.2
- 27M. Arnold ▲ 77' 6.6
- 11Tiago Tomás ▲ 83' 6.3
- 31Y. Gerhardt ▲ 83' 6.3
- 12P. Pervan
- 16J. Kamiński
- 9A. Sarr
- 2K. Fischer
- 21J. Blaswich 6.0
- 39B. Henrichs 7.5
- 2M. Simakan 7.0
- 23C. Lukeba 7.2
- 22D. Raum 6.9
- 8A. Haidara ▼ 83' 6.5
- 24X. Schlager 7.7
- 14C. Baumgartner ▼ 83' 6.6
- 20X. Simons 7.9
- 9Y. Poulsen ⚽ ▼ 73' 6.9
- 17L. Openda ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 10E. Forsberg ▲ 73' 6.6
- 18Fábio Carvalho ▲ 83' 6.6
- 13N. Seiwald ▲ 83' 6.3
- 26I. Moriba
- 30B. Šeško
- 1P. Gulácsi
- 3C. Lenz
- 44K. Kampl
- 16L. Klostermann
Thống kê
04⚑1
⚑1220
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm25
4Trúng đích9
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn8
1Phạt góc12
0Việt vị4
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
8Cứu thua2
339Chuyền bóng591
260Chuyền chính xác505
77%Chính xác chuyền85%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu53
64Ghi được120
68Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận2.26
9Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn37
27Hiệp hai56