RB Leipzig
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Wolfsburg

RB Leipzig vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 1, VfL Wolfsburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
WDWDL VfL Wolfsburg
  1. 13' Dani Olmo · X. Schlager 1-0
  2. 25' Kevin Behrens
  3. 25' Kilian Fischer
  4. 27' Xaver Schlager
  5. 35' Moritz Jenz
  6. HT1-0
  7. 55' L. Majer A. Sarr
  8. 55' M. Svanberg M. Jenz
  9. 66' J. Mæhle K. Fischer
  10. 68' B. Šeško · X. Simons 2-0
  11. 76' C. Baumgartner B. Šeško
  12. 76' N. Seiwald X. Schlager
  13. 78' Tiago Tomás R. Baku
  14. 78' J. Wind K. Behrens
  15. 79' L. Klostermann M. Simakan
  16. 82' L. Openda 3-0
  17. 85' Mattias Svanberg
  18. 86' E. Elmas L. Openda
  19. 86' E. Bitshiabu A. Haidara
  20. 90'+1 Xavi Simons
  21. FT3-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.3
  2. 2M. Simakan ▼ 79' 7.3
  3. 4W. Orbán 7.7
  4. 23C. Lukeba 7.3
  5. 39B. Henrichs 7.5
  6. 8A. Haidara ▼ 86' 7.0
  7. 24X. Schlager ▼ 76' 7.5
  8. 7Dani Olmo 7.3
  9. 20X. Simons 6.9
  10. 17L. Openda ▼ 86' 7.2
  11. 30B. Šeško ▼ 76' 7.3

Dự bị 8

  1. 14C. Baumgartner ▲ 76' 6.3
  2. 13N. Seiwald ▲ 76' 6.7
  3. 16L. Klostermann ▲ 79' 6.7
  4. 6E. Elmas ▲ 86' 7.0
  5. 5E. Bitshiabu ▲ 86' 6.7
  6. 3C. Lenz
  7. 44K. Kampl
  8. 21J. Blaswich
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 12P. Pervan 6.3
  2. 25M. Jenz ▼ 55' 6.7
  3. 3S. Bornauw 6.5
  4. 5C. Zesiger 6.9
  5. 2K. Fischer ▼ 66' 6.9
  6. 27M. Arnold 6.9
  7. 6A. Vranckx 6.7
  8. 31Y. Gerhardt 6.9
  9. 20R. Baku ▼ 78' 7.2
  10. 9A. Sarr ▼ 55' 6.3
  11. 17K. Behrens ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 19L. Majer ▲ 55' 6.6
  2. 32M. Svanberg ▲ 55' 6.7
  3. 21J. Mæhle ▲ 66' 6.2
  4. 11Tiago Tomás ▲ 78' 6.5
  5. 23J. Wind ▲ 78' 6.6
  6. 16J. Kamiński
  7. 30N. Klinger
  8. 7V. Černý
  9. 40K. Paredes

Thống kê

026
440
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn0
6Phạt góc4
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
520Chuyền bóng514
455Chuyền chính xác447
88%Chính xác chuyền87%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu45
120Ghi được64
63Thủng lưới68
2.26Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn26
56Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu