Eintracht Frankfurt
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Union Berlin

Eintracht Frankfurt vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 2-0 1. FC Union Berlin tại DFB Pokal, 4 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 3, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · Quarter-finals
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Trọng tài
B. Dankert
Phong độ
WLWDL Eintracht Frankfurt
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 11' R. Kolo Muani · M. Götze 1-0
  2. 12' R. Kolo Muani · M. Götze 2-0
  3. 21' Rafael Santos Borré
  4. HT2-0
  5. 46' S. Michel J. Haberer
  6. 46' M. Thorsby P. Seguin
  7. 46' P. Jaeckel Diogo Leite
  8. 60' J. Siebatcheu K. Behrens
  9. 67' D. Kamada R. Borré
  10. 76' J. Leweling S. Becker
  11. 78' L. Alario S. Rode
  12. 78' E. Ebimbe Aurélio Buta
  13. 87' P. Aaronson R. Kolo Muani
  14. FT2-0

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 7.5
  2. 6K. Jakić 7.5
  3. 20M. Hasebe 7.3
  4. 2E. Ndicka 7.5
  5. 24Aurélio Buta ▼ 78' 6.3
  6. 17S. Rode ▼ 78' 7.2
  7. 8D. Sow 6.9
  8. 32P. Max 6.6
  9. 19R. Borré ▼ 67' 6.2
  10. 27M. Götze ⇢2 8.3
  11. 9R. Kolo Muani ⚽2 ▼ 87' 8.5

Dự bị 9

  1. 15D. Kamada ▲ 67' 6.9
  2. 21L. Alario ▲ 78' 6.9
  3. 26E. Ebimbe ▲ 78' 6.7
  4. 30P. Aaronson ▲ 87' 6.0
  5. 36A. Knauff
  6. 40D. Ramaj
  7. 22T. Chandler
  8. 11F. Alidou
  9. 35Tuta
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 37L. Grill 6.3
  2. 5D. Doekhi 6.7
  3. 31R. Knoche 6.6
  4. 4Diogo Leite ▼ 46' 6.3
  5. 28C. Trimmel 6.9
  6. 14P. Seguin ▼ 46' 6.5
  7. 8R. Khedira 7.0
  8. 19J. Haberer ▼ 46' 6.7
  9. 18J. Juranović 7.2
  10. 27S. Becker ▼ 76' 6.7
  11. 17K. Behrens ▼ 60' 6.6

Dự bị 9

  1. 11S. Michel ▲ 46' 6.7
  2. 2M. Thorsby ▲ 46' 6.9
  3. 3P. Jaeckel ▲ 46' 6.7
  4. 45J. Siebatcheu ▲ 60' 6.6
  5. 40J. Leweling ▲ 76' 6.3
  6. 12J. Jensen
  7. 20A. Laïdouni
  8. 32M. Pantović
  9. 26J. Roussillon

Thống kê

006
600
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm12
3Trúng đích2
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
6Phạt góc6
1Việt vị2
9Phạm lỗi13
2Cứu thua1
597Chuyền bóng369
502Chuyền chính xác273
84%Chính xác chuyền74%

So sánh

58Trận đấu61
100Ghi được95
84Thủng lưới65
1.72Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu