Eintracht Frankfurt vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 2-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 3, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
- Sân vận động
- Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
- Trọng tài
- S. Stegemann
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 12' M. Götze · R. Kolo Muani 1-0
- 19' Sheraldo Becker
- 42' J. Lindstrøm 2-0
- 43' Randal Kolo Muani
- HT2-0
- 57' Sebastian Rode
- 57' ▲ A. Schäfer ▼ M. Thorsby
- 65' Rani Khedira
- 66' ▲ D. Sow ▼ M. Götze
- 66' ▲ S. Michel ▼ S. Becker
- 66' ▲ P. Seguin ▼ J. Haberer
- 68' Randal Kolo Muani
- 68' Randal Kolo Muani
- 71' ▲ E. Ebimbe ▼ S. Rode
- 71' ▲ C. Lenz ▼ L. Pellegrini
- 74' Sven Michel
- 74' ▲ K. Behrens ▼ R. Khedira
- 74' ▲ T. Skarke ▼ T. Baumgartl
- 77' Niko Giesselmann
- 86' ▲ R. Borré ▼ J. Lindstrøm
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Trapp 8.3
- 35Tuta 7.0
- 20M. Hasebe 7.5
- 2E. Ndicka 7.9
- 36A. Knauff 7.3
- 17S. Rode ▼ 71' 6.9
- 15D. Kamada 7.2
- 33L. Pellegrini ▼ 71' 7.2
- 29J. Lindstrøm ⚽ ▼ 86' 7.9
- 27M. Götze ⚽ ▼ 66' 7.5
- 9R. Kolo Muani ⇢ 6.3
Dự bị 9
- 8D. Sow ▲ 66' 6.9
- 26E. Ebimbe ▲ 71' 6.6
- 25C. Lenz ▲ 71' 6.9
- 19R. Borré ▲ 86' 6.5
- 22T. Chandler
- 21L. Alario
- 11F. Alidou
- 40D. Ramaj
- 5H. Smolčić
- 1F. Rønnow 6.3
- 3P. Jaeckel 6.3
- 25T. Baumgartl ▼ 74' 6.6
- 4Diogo Leite 6.7
- 28C. Trimmel 6.6
- 2M. Thorsby ▼ 57' 6.3
- 8R. Khedira ▼ 74' 6.5
- 19J. Haberer ▼ 66' 6.2
- 23N. Gießelmann 6.5
- 27S. Becker ▼ 66' 6.6
- 45J. Siebatcheu 6.6
Dự bị 9
- 13A. Schäfer ▲ 57' 6.7
- 11S. Michel ▲ 66' 6.3
- 14P. Seguin ▲ 66' 6.6
- 17K. Behrens ▲ 74' 6.3
- 21T. Skarke ▲ 74' 6.9
- 37L. Grill
- 31R. Knoche
- 24G. Haraguchi
- 26T. Puchacz
Thống kê
13⚑4
⚑740
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm16
4Trúng đích5
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
4Phạt góc7
0Việt vị2
4Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
457Chuyền bóng495
358Chuyền chính xác386
78%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
58Trận đấu61
100Ghi được95
84Thủng lưới65
1.72Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai50