Eintracht Frankfurt
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
1. FC Union Berlin

Eintracht Frankfurt vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 3-4 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 3, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 9' 0-1 I. Ansah
  2. 32' 0-2 O. Burke · A. Ilic
  3. 45' N. Brown · E. Wahi 1-2
  4. HT1-2
  5. 53' 1-3 O. Burke · A. Ilic
  6. 56' 1-4 O. Burke · A. Ilic
  7. 61' O. Hojlund H. Larsson
  8. 61' J. Burkardt J. Bahoya
  9. 61' A. Knauff F. Chaibi
  10. 63' Ritsu Doan
  11. 69' M. Batshuayi E. Wahi
  12. 72' A. Kemlein I. Ansah
  13. 73' T. Skarke C. Trimmel
  14. 80' C. Y. Uzun 2-4
  15. 81' Jeong Woo-Yeong O. Burke
  16. 85' Jonathan Burkardt
  17. 87' Leopold Querfeld
  18. 87' J. Burkardt11m 3-4
  19. 88' Nnamdi Collins
  20. 90'+6 Arthur Theate
  21. 90'+7 Andrej Ilić
  22. 90'+1 A. Amenda N. Collins
  23. 90'+3 A. Schafer D. Kohn
  24. FT3-4

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Albert Riera
  1. 40Kaua Santos 5.9
  2. 34N. Collins ▼ 90' 5.6
  3. 4R. Koch 6.9
  4. 3A. Theate 6.7
  5. 21N. Brown 7.3
  6. 8F. Chaibi ▼ 61' 6.5
  7. 16H. Larsson ▼ 61' 6.3
  8. 42C. Y. Uzun 8.3
  9. 20R. Doan 6.9
  10. 17E. Wahi ▼ 69' 6.0
  11. 19J. Bahoya ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 23M. Zetterer
  2. 24Buta
  3. 5A. Amenda ▲ 90' 7.0
  4. 27M. Gotze
  5. 15E. Skhiri
  6. 6O. Hojlund ▲ 61' 6.9
  7. 30M. Batshuayi ▲ 69' 6.6
  8. 9J. Burkardt ▲ 61' 7.0
  9. 7A. Knauff ▲ 61' 6.3
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 6.9
  2. 5D. Doekhi 6.6
  3. 14L. Querfeld 5.6
  4. 4D. Leite 6.3
  5. 28C. Trimmel ▼ 73' 6.3
  6. 8R. Khedira 6.5
  7. 19J. Haberer 7.2
  8. 39D. Kohn ▼ 90' 6.9
  9. 7O. Burke ⚽3 ▼ 81' 10.0
  10. 10I. Ansah ▼ 72' 7.9
  11. 23A. Ilic ⇢3 7.5

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 41O. Ogbemudia
  3. 6A. Kemlein ▲ 72' 6.5
  4. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 81' 6.9
  5. 13A. Schafer ▲ 90' 6.7
  6. 17D. Preu
  7. 21T. Skarke ▲ 73' 6.7
  8. 33A. Kral
  9. 27M. Ljubicic

Thống kê

035
120
78%Kiểm soát bóng22%
19Dứt điểm11
10Trúng đích5
3Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
5Phạt góc1
2Việt vị5
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua7
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
674Chuyền bóng193
589Chuyền chính xác112
87%Chính xác chuyền58%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu46
90Ghi được74
99Thủng lưới69
1.76Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu