1. FC Union Berlin
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Eintracht Frankfurt

1. FC Union Berlin vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-0 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 3, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
WLWDL Eintracht Frankfurt
  1. HT0-0
  2. 53' R. Khedira · R. Knoche 1-0
  3. 57' Tuta
  4. 60' Robin Knoche
  5. 67' K. Behrens J. Siebatcheu
  6. 67' L. Alario R. Borré
  7. 73' P. Max C. Lenz
  8. 75' K. Behrens 2-0
  9. 76' J. Leweling S. Becker
  10. 76' J. Roussillon N. Gießelmann
  11. 77' Jérôme Roussillon
  12. 82' F. Alidou D. Kamada
  13. 82' P. Aaronson M. Götze
  14. 83' Randal Kolo Muani
  15. 86' M. Pantović J. Haberer
  16. 86' Diogo Leite T. Baumgartl
  17. 90'+1 Frederik Rønnow
  18. FT2-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 8.0
  2. 5D. Doekhi 7.3
  3. 31R. Knoche 6.9
  4. 25T. Baumgartl ▼ 86' 6.0
  5. 18J. Juranović 6.6
  6. 14P. Seguin 7.0
  7. 8R. Khedira 7.5
  8. 19J. Haberer ▼ 86' 6.9
  9. 23N. Gießelmann ▼ 76' 7.5
  10. 27S. Becker ▼ 76' 6.9
  11. 45J. Siebatcheu ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 17K. Behrens ▲ 67' 7.2
  2. 40J. Leweling ▲ 76' 6.3
  3. 26J. Roussillon ▲ 76' 6.7
  4. 32M. Pantović ▲ 86' 6.3
  5. 4Diogo Leite ▲ 86' 6.3
  6. 2M. Thorsby
  7. 37L. Grill
  8. 11S. Michel
  9. 20A. Laïdouni
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 6.2
  2. 35Tuta 6.9
  3. 5H. Smolčić 6.3
  4. 2E. Ndicka 6.2
  5. 24Aurélio Buta 7.2
  6. 15D. Kamada ▼ 82' 5.6
  7. 8D. Sow 6.6
  8. 25C. Lenz ▼ 73' 7.3
  9. 19R. Borré ▼ 67' 7.0
  10. 27M. Götze ▼ 82' 6.9
  11. 9R. Kolo Muani 8.0

Dự bị 9

  1. 21L. Alario ▲ 67' 6.9
  2. 32P. Max ▲ 73' 6.6
  3. 11F. Alidou ▲ 82' 6.3
  4. 30P. Aaronson ▲ 82' 6.3
  5. 36A. Knauff
  6. 40D. Ramaj
  7. 20M. Hasebe
  8. 22T. Chandler
  9. 6K. Jakić

Thống kê

033
720
37%Kiểm soát bóng63%
15Dứt điểm19
3Trúng đích5
10Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn8
3Phạt góc7
1Việt vị0
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
5Cứu thua1
289Chuyền bóng496
191Chuyền chính xác406
66%Chính xác chuyền82%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu58
95Ghi được100
65Thủng lưới84
1.56Bàn thắng mỗi trận1.72
23Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn35
50Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu