Eintracht Frankfurt
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

Eintracht Frankfurt vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 3, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 13' M. Batshuayi 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' A. Schäfer L. Tousart
  4. 55' B. Hollerbach T. Skarke
  5. 58' Hugo Larsson
  6. 60' H. Ekitiké M. Batshuayi
  7. 60' M. Götze J. Bahoya
  8. 62' 1-1 L. Querfeld · C. Trimmel
  9. 71' E. Wahi F. Chaïbi
  10. 71' T. Rothe C. Trimmel
  11. 71' Jeong Wooyeong J. Haberer
  12. 75' Tuta
  13. 78' 1-2 Jeong Wooyeong
  14. 79' J. Dina Ebimbe H. Larsson
  15. 79' A. Knauff C. Uzun
  16. 84' M. Ljubičić A. Ilić
  17. 85' Elye Wahi
  18. 89' Benedict Hollerbach
  19. 90'+5 Hugo Ekitiké11mhỏng 11m
  20. FT1-2

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 6.2
  2. 13R. Kristensen 6.3
  3. 34N. Collins 7.0
  4. 35Tuta 6.5
  5. 21N. Brown 6.9
  6. 16H. Larsson ▼ 79' 6.5
  7. 6O. Højlund 6.9
  8. 19J. Bahoya ▼ 60' 7.0
  9. 20C. Uzun ▼ 79' 6.6
  10. 8F. Chaïbi ▼ 71' 7.2
  11. 30M. Batshuayi ▼ 60' 7.3

Dự bị 9

  1. 11H. Ekitiké ▲ 60' 6.0
  2. 27M. Götze ▲ 60' 6.9
  3. 17E. Wahi ▲ 71' 6.3
  4. 26J. Dina Ebimbe ▲ 79' 6.7
  5. 36A. Knauff ▲ 79' 6.6
  6. 40Kauã Santos
  7. 29N. Nkounkou
  8. 18Mahmoud Dahoud
  9. 47N. Fenyö
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 7.2
  2. 5D. Doekhi 6.2
  3. 14L. Querfeld 7.6
  4. 4Diogo Leite 7.2
  5. 28C. Trimmel ▼ 71' 7.2
  6. 19J. Haberer ▼ 71' 6.9
  7. 8R. Khedira 6.6
  8. 29L. Tousart ▼ 55' 6.2
  9. 18J. Juranović 7.0
  10. 21T. Skarke ▼ 55' 6.3
  11. 23A. Ilić ▼ 84' 7.2

Dự bị 9

  1. 13A. Schäfer ▲ 55' 7.0
  2. 16B. Hollerbach ▲ 55' 6.5
  3. 15T. Rothe ▲ 71' 6.3
  4. 11Jeong Wooyeong ▲ 71' 7.3
  5. 27M. Ljubičić ▲ 84' 6.7
  6. 25C. Klaus
  7. 26J. Roussillon
  8. 9I. Prtajin
  9. 20L. Bénes

Thống kê

031
500
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm11
3Trúng đích3
2Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn2
1Phạt góc5
2Việt vị5
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
1Cứu thua2
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
605Chuyền bóng288
512Chuyền chính xác190
85%Chính xác chuyền66%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu43
121Ghi được54
76Thủng lưới64
2.2Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn22
58Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu