1. FSV Mainz 05
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Union Berlin

1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-3 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 7' Anthony Caci
  2. 16' K. Potulski D. da Costa
  3. 38' 0-1 A. Ilic · A. Kemlein
  4. HT0-1
  5. 48' S. Becker · P. Nebel 1-1
  6. 59' Phillip Tietz
  7. 59' Jeong Woo-Yeong L. Burcu
  8. 60' A. Schafer I. Ansah
  9. 60' D. Kohn T. Rothe
  10. 70' Lee Jae-Sung P. Nebel
  11. 70' N. Veratschnig A. Caci
  12. 75' Jae-sung Lee
  13. 80' Derrick Köhn
  14. 81' A. Sieb S. Becker
  15. 81' N. Weiper P. Tietz
  16. 81' J. Juranovic C. Trimmel
  17. 88' T. Skarke O. Burke
  18. 88' 1-2 O. Burke · A. Ilic
  19. 90' 1-3 J. Juranovic · T. Skarke
  20. FT1-3

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 27R. Zentner 6.9
  2. 21D. da Costa ▼ 16' 6.6
  3. 4S. Posch 6.2
  4. 31D. Kohr 5.9
  5. 19A. Caci ▼ 70' 6.9
  6. 8P. Nebel ▼ 70' 6.6
  7. 6K. Sano 6.9
  8. 10N. Amiri 7.2
  9. 2P. Mwene 6.9
  10. 20P. Tietz ▼ 81' 6.9
  11. 23S. Becker ▼ 81' 8.3

Dự bị 9

  1. 33D. Batz
  2. 30S. Widmer
  3. 15L. Maloney
  4. 11A. Sieb ▲ 81' 6.7
  5. 24S. Kawasaki
  6. 7Lee Jae-Sung ▲ 70' 6.2
  7. 22N. Veratschnig ▲ 70' 6.2
  8. 44N. Weiper ▲ 81' 6.2
  9. 48K. Potulski ▲ 16' 5.7
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marie-Louise Eta
  1. 25C. Klaus 6.6
  2. 28C. Trimmel ▼ 81' 8.9
  3. 5D. Doekhi 7.2
  4. 4D. Leite 6.9
  5. 15T. Rothe ▼ 60' 6.5
  6. 8R. Khedira 6.2
  7. 6A. Kemlein 7.3
  8. 7O. Burke ▼ 88' 7.3
  9. 10I. Ansah ▼ 60' 7.0
  10. 9L. Burcu ▼ 59' 6.3
  11. 23A. Ilic 7.2

Dự bị 9

  1. 48T. Wisbereit
  2. 33A. Kral
  3. 18J. Juranovic ▲ 81' 7.3
  4. 21T. Skarke ▲ 88'
  5. 13A. Schafer ▲ 60' 6.7
  6. 34S. Nsoki
  7. 39D. Kohn ▲ 60' 6.9
  8. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 59' 6.5
  9. 14L. Querfeld

Thống kê

027
810
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm16
3Trúng đích9
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
7Phạt góc8
2Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
6Cứu thua2
0.45Bàn thắng ngăn chặn0.45
462Chuyền bóng411
388Chuyền chính xác337
84%Chính xác chuyền82%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu46
69Ghi được74
66Thủng lưới69
1.35Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu