1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 7' Dominik Kohr
- 31' ▲ S. Bell ▼ M. Leitsch
- 45'+3 Lucas Tousart
- HT0-0
- 52' Danilho Doekhi
- 53' N. Amiri 1-0
- 65' ▲ Y. Vertessen ▼ L. Tousart
- 72' ▲ J. Haberer ▼ C. Trimmel
- 72' ▲ T. Skarke ▼ B. Hollerbach
- 72' ▲ L. Bénes ▼ A. Schäfer
- 74' 1-1 L. Bénes · T. Skarke
- 76' ▲ A. Sieb ▼ K. Onisiwo
- 83' ▲ L. Querfeld ▼ K. Vogt
- 85' ▲ P. Nebel ▼ A. Caci
- 85' ▲ N. Weiper ▼ K. Sano
- 90'+8 Robin Gosens
- FT1-1
Đội hình
- 27R. Zentner 7.9
- 31D. Kohr 7.3
- 5M. Leitsch ▼ 31' 6.7
- 25A. Hanche-Olsen 7.2
- 19A. Caci ▼ 85' 7.2
- 6K. Sano ▼ 85' 6.7
- 18N. Amiri ⚽ 8.3
- 2P. Mwene 6.7
- 9K. Onisiwo ▼ 76' 7.2
- 7Lee Jae-Sung 6.3
- 29J. Burkardt 6.2
Dự bị 9
- 16S. Bell ▲ 31' 6.9
- 11A. Sieb ▲ 76' 6.9
- 8P. Nebel ▲ 85' 6.7
- 44N. Weiper ▲ 85' 6.6
- 21D. da Costa
- 22N. Veratschnig
- 4A. Barkok
- 10M. Richter
- 1L. Rieß
- 1F. Rønnow 7.2
- 5D. Doekhi 6.9
- 2K. Vogt ▼ 83' 6.7
- 4Diogo Leite 6.6
- 28C. Trimmel ▼ 72' 6.6
- 8R. Khedira 7.2
- 13A. Schäfer ▼ 72' 6.5
- 6R. Gosens 6.6
- 29L. Tousart ▼ 65' 6.3
- 16B. Hollerbach ▼ 72' 6.6
- 17J. Siebatcheu 6.7
Dự bị 9
- 7Y. Vertessen ▲ 65' 6.3
- 19J. Haberer ▲ 72' 6.7
- 21T. Skarke ▲ 72' 6.9
- 20L. Bénes ⚽ ▲ 72' 7.3
- 14L. Querfeld ▲ 83' 6.6
- 3P. Jaeckel
- 15T. Rothe
- 36A. Kemlein
- 37A. Schwolow
Thống kê
01⚑8
⚑930
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm15
3Trúng đích5
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
8Phạt góc9
1Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
377Chuyền bóng320
295Chuyền chính xác231
78%Chính xác chuyền72%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu43
74Ghi được54
55Thủng lưới64
1.76Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai25