1. FC Union Berlin vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 3, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
- Sân vận động
- Seshego Stadium, Pietersburg
- Phong độ
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 1' B. Hollerbach 1-0
- 5' 1-1 N. Amiri11m
- 24' R. Skov11m 2-1
- 26' Anthony Caci
- 32' Aljoscha Kemlein
- 32' Stefan Bell
- HT2-1
- 60' ▲ T. Skarke ▼ J. Siebatcheu
- 60' ▲ C. Trimmel ▼ J. Juranović
- 61' ▲ A. Hanche-Olsen ▼ D. da Costa
- 61' ▲ N. Weiper ▼ A. Caci
- 61' ▲ S. Widmer ▼ A. Sieb
- 72' ▲ R. Khedira ▼ A. Schäfer
- 76' ▲ M. Leitsch ▼ S. Bell
- 85' ▲ J. Roussillon ▼ R. Skov
- 85' ▲ L. Bénes ▼ B. Hollerbach
- 85' ▲ N. Veratschnig ▼ P. Mwene
- 86' Leopold Querfeld
- FT2-1
Đội hình
- 37A. Schwolow 6.3
- 5D. Doekhi 7.0
- 14L. Querfeld 7.3
- 4Diogo Leite 7.0
- 18J. Juranović ▼ 60' 7.2
- 19J. Haberer 6.6
- 36A. Kemlein 6.2
- 24R. Skov ⚽ ▼ 85' 7.2
- 13A. Schäfer ▼ 72' 6.9
- 16B. Hollerbach ⚽ ▼ 85' 7.9
- 17J. Siebatcheu ▼ 60' 6.7
Dự bị 9
- 21T. Skarke ▲ 60' 6.3
- 28C. Trimmel ▲ 60' 6.6
- 8R. Khedira ▲ 72' 6.6
- 26J. Roussillon ▲ 85' 6.7
- 20L. Bénes ▲ 85' 6.3
- 25C. Klaus
- 7Y. Vertessen
- 29L. Tousart
- 10K. Volland
- 27R. Zentner 6.9
- 21D. da Costa ▼ 61' 5.9
- 16S. Bell ▼ 76' 6.2
- 31D. Kohr 6.9
- 19A. Caci ▼ 61' 7.0
- 6K. Sano 7.0
- 18N. Amiri ⚽ 7.3
- 2P. Mwene ▼ 85' 6.3
- 8P. Nebel 6.9
- 7Lee Jae-Sung 7.3
- 11A. Sieb ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 25A. Hanche-Olsen ▲ 61' 7.2
- 44N. Weiper ▲ 61' 6.2
- 30S. Widmer ▲ 61' 6.6
- 5M. Leitsch ▲ 76' 6.6
- 22N. Veratschnig ▲ 85' 6.3
- 14Hong Hyun-Seok
- 4A. Barkok
- 1L. Rieß
- 42D. Gleiber
Thống kê
02⚑2
⚑220
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm9
4Trúng đích1
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
2Phạt góc2
5Việt vị3
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-0.31Bàn thắng ngăn chặn-0.31
314Chuyền bóng635
200Chuyền chính xác516
64%Chính xác chuyền81%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
43Trận đấu42
54Ghi được74
64Thủng lưới55
1.26Bàn thắng mỗi trận1.76
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai39