1. FC Union Berlin
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FSV Mainz 05

1. FC Union Berlin vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 6, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 19' Diogo Leite
  2. 30' 0-1 N. Amiri · Lee Jae-Sung
  3. HT0-1
  4. 57' Danilho Doekhi
  5. 65' A. Schafer A. Kemlein
  6. 65' I. Ansah L. Burcu
  7. 69' 0-2 B. Hollerbach · N. Veratschnig
  8. 70' C. Trimmel J. Haberer
  9. 70' Jeong Woo-Yeong O. Burke
  10. 77' Jeong Woo-Yeong · D. Kohn 1-2
  11. 78' M. Ljubicic D. Leite
  12. 78' P. Nebel N. Amiri
  13. 78' A. Sieb B. Hollerbach
  14. 85' L. Maloney P. Tietz
  15. 86' M. Ljubicic 2-2
  16. FT2-2

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 6.2
  2. 5D. Doekhi 6.2
  3. 14L. Querfeld 7.0
  4. 4D. Leite ▼ 78' 6.6
  5. 19J. Haberer ▼ 70' 7.2
  6. 8R. Khedira 6.3
  7. 6A. Kemlein ▼ 65' 6.7
  8. 39D. Kohn 8.0
  9. 7O. Burke ▼ 70' 6.2
  10. 9L. Burcu ▼ 65' 6.7
  11. 23A. Ilic 6.5

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 34S. Nsoki
  3. 28C. Trimmel ▲ 70' 6.9
  4. 18J. Juranovic
  5. 33A. Kral
  6. 13A. Schafer ▲ 65' 6.6
  7. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 70' 7.9
  8. 27M. Ljubicic ▲ 78' 7.0
  9. 10I. Ansah ▲ 65' 6.2
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 7.2
  2. 21D. da Costa 7.0
  3. 16S. Bell 6.6
  4. 31D. Kohr 6.7
  5. 30S. Widmer 6.6
  6. 10N. Amiri ▼ 78' 8.2
  7. 6K. Sano 6.6
  8. 7Lee Jae-Sung 7.2
  9. 22N. Veratschnig 6.9
  10. 17B. Hollerbach ▼ 78' 7.2
  11. 20P. Tietz ▼ 85' 5.9

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 48K. Potulski
  3. 8P. Nebel ▲ 78' 6.3
  4. 9A. Nordin
  5. 15L. Maloney ▲ 85' 6.5
  6. 24S. Kawasaki
  7. 11A. Sieb ▲ 78' 6.2
  8. 14W. Boving
  9. 44N. Weiper

Thống kê

022
100
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm9
5Trúng đích6
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
2Phạt góc1
0Việt vị1
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
481Chuyền bóng374
352Chuyền chính xác246
73%Chính xác chuyền66%
3.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu51
74Ghi được69
69Thủng lưới66
1.61Bàn thắng mỗi trận1.35
11Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu