1. FSV Mainz 05
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
T. Stieler
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 20' D. Nemeth J. St. Juste
  2. 39' M. Ingvartsen · K. Onisiwo 1-0
  3. 45'+2 Genki Haraguchi
  4. HT1-0
  5. 62' K. Behrens G. Haraguchi
  6. 65' Robin Knoche
  7. 67' A. Stach J. Burkardt
  8. 67' J. Boëtius M. Ingvartsen
  9. 69' 1-1 T. Awoniyi · M. Kruse
  10. 73' 1-2 T. Awoniyi · K. Behrens
  11. 75' Dominik Kohr
  12. 76' K. Stöger L. Barreiro
  13. 76' M. Niakhate D. Brosinski
  14. 79' Grischa Prömel
  15. 82' Max Kruse
  16. 82' K. Möhwald M. Kruse
  17. 82' A. Voglsammer T. Awoniyi
  18. 90'+2 Dominik Kohr
  19. 90'+2 Dominik Kohr
  20. FT1-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 18D. Brosinski ▼ 76' 6.6
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 30S. Widmer 6.3
  5. 23Anderson Lucoqui 5.9
  6. 4J. St. Juste ▼ 20' 6.3
  7. 31D. Kohr 6.7
  8. 8L. Barreiro ▼ 76' 7.0
  9. 9K. Onisiwo 6.6
  10. 11M. Ingvartsen ▼ 67' 7.5
  11. 29J. Burkardt ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 34D. Nemeth ▲ 20' 6.7
  2. 6A. Stach ▲ 67' 6.3
  3. 5J. Boëtius ▲ 67' 6.6
  4. 22K. Stöger ▲ 76' 7.2
  5. 19M. Niakhate ▲ 76' 6.9
  6. 1F. Dahmen
  7. 3Aarón Martín
  8. 25N. Tauer
  9. 7Lee Jae-Sung
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1A. Luthe 6.6
  2. 23N. Gießelmann 6.7
  3. 31R. Knoche 7.2
  4. 5M. Friedrich 7.2
  5. 6J. Ryerson 7.7
  6. 3P. Jaeckel 6.9
  7. 24G. Haraguchi ▼ 62' 6.5
  8. 8R. Khedira 6.3
  9. 21G. Prömel 6.3
  10. 10M. Kruse ▼ 82' 7.9
  11. 14T. Awoniyi ⚽2 ▼ 82' 8.0

Dự bị 9

  1. 17K. Behrens ▲ 62' 6.9
  2. 30K. Möhwald ▲ 82' 6.7
  3. 9A. Voglsammer ▲ 82' 6.6
  4. 26T. Puchacz
  5. 19F. Rønnow
  6. 27S. Becker
  7. 28C. Trimmel
  8. 4R. van Drongelen
  9. 7L. Öztunali

Thống kê

122
540
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm16
4Trúng đích2
5Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
2Phạt góc5
15Phạm lỗi6
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
439Chuyền bóng404
336Chuyền chính xác288
77%Chính xác chuyền71%

So sánh

43Trận đấu55
62Ghi được90
57Thủng lưới66
1.44Bàn thắng mỗi trận1.64
12Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu