1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Union Berlin

1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 15' Ludovic Ajorque
  2. 45'+8 J. Burkardt · N. Amiri 1-0
  3. 45'+13 1-1 3 R. Gosens · J. Haberer
  4. HT1-1
  5. 46' S. Widmer D. da Costa
  6. 53' Kevin Vogt
  7. 63' Y. Vertessen B. Hollerbach
  8. 64' Diogo Leite K. Vogt
  9. 70' D. Kohr N. Amiri
  10. 76' A. Král A. Schäfer
  11. 79' Diogo Leite
  12. 80' J. Ngankam K. Onisiwo
  13. 82' J. Roussillon R. Gosens
  14. 82' B. Aaronson K. Volland
  15. 84' Janik Haberer
  16. 89' Danilho Doekhi
  17. 90' Dominik Kohr
  18. 90' B. Gruda L. Ajorque
  19. 90'+1 A. Hanche-Olsen T. Krauß
  20. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Siewert
  1. 27R. Zentner 7.2
  2. 21D. da Costa ▼ 46' 6.5
  3. 20E. Fernandes 6.9
  4. 3S. van den Berg 7.6
  5. 19A. Caci 7.2
  6. 8L. Barreiro 6.9
  7. 18N. Amiri ▼ 70' 7.7
  8. 14T. Krauß ▼ 90' 6.7
  9. 29J. Burkardt 7.5
  10. 17L. Ajorque ▼ 90' 6.9
  11. 9K. Onisiwo ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 30S. Widmer ▲ 46' 6.6
  2. 31D. Kohr ▲ 70' 6.5
  3. 11J. Ngankam ▲ 80' 6.7
  4. 43B. Gruda ▲ 90'
  5. 25A. Hanche-Olsen ▲ 90'
  6. 2P. Mwene
  7. 10M. Richter
  8. 23J. Guilavogui
  9. 1L. Rieß
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Bjelica
  1. 1F. Rønnow 7.3
  2. 31R. Knoche 7.7
  3. 2K. Vogt ▼ 64' 6.3
  4. 5D. Doekhi 7.2
  5. 19J. Haberer 7.3
  6. 13A. Schäfer ▼ 76' 6.9
  7. 8R. Khedira 6.9
  8. 20A. Laïdouni 6.6
  9. 6R. Gosens ▼ 82' 7.9
  10. 10K. Volland ▼ 82' 7.0
  11. 16B. Hollerbach ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 14Y. Vertessen ▲ 63' 6.9
  2. 4Diogo Leite ▲ 64' 6.3
  3. 33A. Král ▲ 76' 6.7
  4. 26J. Roussillon ▲ 82' 6.6
  5. 7B. Aaronson ▲ 82' 6.9
  6. 11C. Bedia
  7. 3P. Jaeckel
  8. 37A. Schwolow
  9. 9M. Kaufmann

Thống kê

028
340
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm16
8Trúng đích4
3Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
8Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
281Chuyền bóng358
164Chuyền chính xác226
58%Chính xác chuyền63%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

41Trận đấu52
55Ghi được62
58Thủng lưới78
1.34Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu