1. FC Union Berlin vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 7, hòa 1, FC St. Pauli thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- DLLDW FC St. Pauli
- 25' 0-1 M. Pereira Lage
- HT0-1
- 52' A. Ilic · D. Kohn 1-1
- 60' ▲ A. Hountondji ▼ M. Kaars
- 73' ▲ A. Kral ▼ Jeong Woo-Yeong
- 73' ▲ C. Metcalfe ▼ J. Fujita
- 80' ▲ T. Rothe ▼ D. Kohn
- 80' ▲ I. Ansah ▼ O. Burke
- 85' Jackson Irvine
- 89' ▲ A. Ceesay ▼ M. Rasmussen
- 90'+3 Jackson Irvine
- 90'+3 Jackson Irvine
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Ronnow 6.7
- 5D. Doekhi 6.9
- 14L. Querfeld 6.7
- 4D. Leite 7.0
- 19J. Haberer 6.9
- 13A. Schafer 7.2
- 8R. Khedira 6.7
- 39D. Kohn ⇢ ▼ 80' 7.7
- 11Jeong Woo-Yeong ▼ 73' 6.5
- 23A. Ilic ⚽ 8.2
- 7O. Burke ▼ 80' 7.5
Dự bị 9
- 25C. Klaus
- 28C. Trimmel
- 33A. Kral ▲ 73' 6.5
- 18J. Juranovic
- 21T. Skarke
- 15T. Rothe ▲ 80' 6.6
- 10I. Ansah ▲ 80' 6.5
- 6A. Kemlein
- 9L. Burcu
- 22N. Vasilj 9.3
- 25A. Dzwigala 6.2
- 5H. Wahl 6.5
- 3K. Mets 6.5
- 11A. Pyrka 6.9
- 20M. Rasmussen ▼ 89' 6.9
- 7J. Irvine 7.0
- 28M. Pereira Lage ⚽ 8.0
- 10D. Sinani 6.9
- 16J. Fujita ▼ 73' 6.9
- 19M. Kaars ▼ 60' 6.3
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 21L. Ritzka
- 4D. Nemeth
- 27A. Hountondji ▲ 60' 6.2
- 18T. Hara
- 24C. Metcalfe ▲ 73' 6.3
- 23L. Oppie
- 34J. Robatsch
- 9A. Ceesay ▲ 89' 6.3
Thống kê
00⚑7
⚑221
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm9
8Trúng đích2
4Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
7Phạt góc2
3Việt vị0
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
1.98Bàn thắng ngăn chặn1.98
445Chuyền bóng381
325Chuyền chính xác262
73%Chính xác chuyền69%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu44
74Ghi được51
69Thủng lưới71
1.61Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai23