1. FC Union Berlin vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-0 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 4 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 7, hòa 1, FC St. Pauli thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 13
- Trọng tài
- Bastian Dankert, Germany
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- DDLLD FC St. Pauli
- 34' Sami Allagui
- HT0-0
- 67' ▲ S. Skrzybski ▼ A. Gogia
- 72' ▲ D. Daube ▼ F. Kroos
- 72' ▲ A. Bouhaddouz ▼ S. Allagui
- 75' ▲ D. Kreilach ▼ M. Hartel
- 80' Christopher Trimmel
- 87' ▲ J. Flum ▼ M. Dæhli
- 90'+2 S. Polter · C. Trimmel 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 12J. Jensen 7.1
- 15Torrejón 7.1
- 28C. Trimmel ⇢ 8.3
- 37T. Leistner 6.6
- 6K. Pedersen 7.3
- 23F. Kroos ▼ 72' 6.8
- 11A. Gogia ▼ 67' 6.8
- 21G. Prömel 6.7
- 7M. Hartel ▼ 75' 6.0
- 9S. Polter ⚽ 7.0
- 17S. Hedlund 6.7
Dự bị 7
- 24S. Skrzybski ▲ 67' 6.6
- 10D. Daube ▲ 72' 6.5
- 19D. Kreilach ▲ 75' 6.6
- 1D. Mesenhöler
- 8S. Fürstner
- 16P. Hosiner
- 29M. Parensen
- 30R. Himmelmann 6.7
- 3L. Sobiech 7.5
- 6C. Avevor 7.4
- 15D. Buballa 7.3
- 19L. Zander 7.2
- 7B. Nehrig 7.8
- 28W. Sobota 7.0
- 10C. Buchtmann 7.4
- 14M. Dæhli ▼ 87' 6.6
- 31M. Litka 7.0
- 11S. Allagui ▼ 72' 6.3
Dự bị 7
- 9A. Bouhaddouz ▲ 72' 6.3
- 23J. Flum ▲ 87'
- 1P. Heerwagen
- 2C. Schoppenhauer
- 5J. Keller
- 27J. Kalla
- 39Park Yi-Young
Thống kê
01⚑4
⚑510
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm10
3Trúng đích2
7Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc5
0Việt vị4
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
467Chuyền bóng360
344Chuyền chính xác253
74%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
57Ghi được36
51Thủng lưới50
1.58Bàn thắng mỗi trận1.03
8Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai20