FC St. Pauli
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Union Berlin

FC St. Pauli vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 38' Joel Chima Fujita
  2. 44' 0-1 R. Khedira · A. Ilic
  3. HT0-1
  4. 46' Rani Khedira
  5. 64' D. Sinani A. Hountondji
  6. 64' A. Ceesay J. Irvine
  7. 65' A. Kral A. Ilic
  8. 73' C. Metcalfe A. Pyrka
  9. 73' D. Kohn T. Rothe
  10. 73' Jeong Woo-Yeong O. Burke
  11. 73' J. Haberer A. Kemlein
  12. 82' T. Skarke I. Ansah
  13. 87' M. Kaars M. Pereira Lage
  14. FT0-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alexander Matthias Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.7
  2. 5H. Wahl 7.2
  3. 8E. Smith 6.7
  4. 3K. Mets 7.3
  5. 11A. Pyrka ▼ 73' 6.9
  6. 16J. Fujita 6.6
  7. 6J. Sands 6.6
  8. 7J. Irvine ▼ 64' 6.7
  9. 23L. Oppie 6.6
  10. 27A. Hountondji ▼ 64' 6.2
  11. 28M. Pereira Lage ▼ 87' 6.7

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 34J. Robatsch
  3. 21L. Ritzka
  4. 14F. Stevens
  5. 24C. Metcalfe ▲ 73' 6.9
  6. 26R. Jones
  7. 19M. Kaars ▲ 87' 6.5
  8. 10D. Sinani ▲ 64' 6.6
  9. 9A. Ceesay ▲ 64' 6.0
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 7.3
  2. 5D. Doekhi 7.3
  3. 14L. Querfeld 7.9
  4. 4D. Leite 7.5
  5. 28C. Trimmel 6.6
  6. 8R. Khedira 7.5
  7. 6A. Kemlein ▼ 73' 6.9
  8. 15T. Rothe ▼ 73' 6.9
  9. 7O. Burke ▼ 73' 6.5
  10. 10I. Ansah ▼ 82' 6.6
  11. 23A. Ilic ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 34S. Nsoki
  3. 39D. Kohn ▲ 73' 6.6
  4. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 73' 6.2
  5. 19J. Haberer ▲ 73' 6.9
  6. 21T. Skarke ▲ 82' 6.3
  7. 33A. Kral ▲ 65' 6.6
  8. 9L. Burcu
  9. 27M. Ljubicic

Thống kê

018
210
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm7
3Trúng đích3
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
559Chuyền bóng406
426Chuyền chính xác302
76%Chính xác chuyền74%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu46
51Ghi được74
71Thủng lưới69
1.16Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu