FC St. Pauli
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

FC St. Pauli vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 3-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 31' M. Guilavogui · J. Irvine 1-0
  2. 35' András Schäfer
  3. HT1-0
  4. 46' C. Boukhalfa L. Ritzka
  5. 46' L. Bénes A. Schäfer
  6. 50' László Bénes
  7. 51' Leopold Querfeld
  8. 51' M. Guilavogui · J. Eggestein 2-0
  9. 60' K. Volland J. Siebatcheu
  10. 60' Y. Vertessen L. Querfeld
  11. 71' T. Rothe R. Skov
  12. 71' T. Skarke J. Haberer
  13. 78' O. Afolayan N. Weißhaupt
  14. 90'+2 F. Stevens M. Saliakas
  15. 90'+2 D. Sinani J. Eggestein
  16. 90'+4 S. Banks M. Guilavogui
  17. 90'+3 D. Sinani · M. Guilavogui 3-0
  18. FT3-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.2
  2. 4D. Nemeth 6.9
  3. 5H. Wahl 7.5
  4. 21L. Ritzka ▼ 46' 6.9
  5. 2M. Saliakas ▼ 90' 7.2
  6. 7J. Irvine 7.0
  7. 6J. Sands 7.2
  8. 23P. Treu 7.3
  9. 29M. Guilavogui ⚽2 ▼ 90' 9.0
  10. 13N. Weißhaupt ▼ 78' 7.9
  11. 11J. Eggestein ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 16C. Boukhalfa ▲ 46' 6.3
  2. 17O. Afolayan ▲ 78' 6.7
  3. 14F. Stevens ▲ 90'
  4. 10D. Sinani ▲ 90' 7.6
  5. 18S. Banks ▲ 90'
  6. 26E. Saad
  7. 9A. Ceesay
  8. 1B. Voll
  9. 36E. Staugaard
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 37A. Schwolow 6.7
  2. 5D. Doekhi 6.9
  3. 14L. Querfeld ▼ 60' 6.6
  4. 4Diogo Leite 7.2
  5. 18J. Juranović 6.9
  6. 13A. Schäfer ▼ 46' 6.6
  7. 19J. Haberer ▼ 71' 6.7
  8. 36A. Kemlein 6.7
  9. 24R. Skov ▼ 71' 6.7
  10. 17J. Siebatcheu ▼ 60' 6.3
  11. 16B. Hollerbach 7.2

Dự bị 9

  1. 20L. Bénes ▲ 46' 7.0
  2. 10K. Volland ▲ 60' 6.5
  3. 7Y. Vertessen ▲ 60' 6.6
  4. 15T. Rothe ▲ 71' 6.5
  5. 21T. Skarke ▲ 71' 6.3
  6. 8R. Khedira
  7. 29L. Tousart
  8. 28C. Trimmel
  9. 25C. Klaus

Thống kê

005
730
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm14
5Trúng đích2
3Chệch đích9
13Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị0
6Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.42Bàn thắng ngăn chặn-1.42
389Chuyền bóng498
300Chuyền chính xác409
77%Chính xác chuyền82%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu43
45Ghi được54
53Thủng lưới64
1.07Bàn thắng mỗi trận1.26
11Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu