1. FC Union Berlin
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC St. Pauli

1. FC Union Berlin vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 7, hòa 1, FC St. Pauli thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
DLLDW FC St. Pauli
  1. 34' B. Hollerbach 1-0
  2. 40' A. Dźwigała E. Smith
  3. 45'+1 Morgan Guilavogui
  4. HT1-0
  5. 61' O. Afolayan M. Guilavogui
  6. 61' E. Saad R. Wagner
  7. 67' A. Schäfer L. Tousart
  8. 67' L. Bénes Y. Vertessen
  9. 76' Benedict Hollerbach
  10. 78' T. Skarke B. Hollerbach
  11. 83' A. Albers J. Eggestein
  12. 83' C. Boukhalfa L. Ritzka
  13. 89' Jeong Wooyeong J. Siebatcheu
  14. 89' L. Querfeld T. Rothe
  15. 90'+4 Woo-Yeong Jeong
  16. 90'+1 Leopold Querfeld
  17. FT1-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 1F. Rønnow 7.2
  2. 5D. Doekhi 7.0
  3. 2K. Vogt 7.0
  4. 4Diogo Leite 7.2
  5. 19J. Haberer 6.6
  6. 29L. Tousart ▼ 67' 7.3
  7. 8R. Khedira 7.2
  8. 15T. Rothe ▼ 89' 6.9
  9. 16B. Hollerbach ▼ 78' 7.5
  10. 7Y. Vertessen ▼ 67' 7.2
  11. 17J. Siebatcheu ▼ 89' 6.7

Dự bị 9

  1. 13A. Schäfer ▲ 67' 6.6
  2. 20L. Bénes ▲ 67' 6.6
  3. 21T. Skarke ▲ 78' 6.3
  4. 11Jeong Wooyeong ▲ 89'
  5. 14L. Querfeld ▲ 89'
  6. 36A. Kemlein
  7. 37A. Schwolow
  8. 26J. Roussillon
  9. 28C. Trimmel
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.3
  2. 5H. Wahl 6.3
  3. 8E. Smith ▼ 40' 6.3
  4. 3K. Mets 6.3
  5. 7J. Irvine 7.5
  6. 23P. Treu 6.9
  7. 39R. Wagner ▼ 61' 6.3
  8. 24C. Metcalfe 7.0
  9. 21L. Ritzka ▼ 83' 6.2
  10. 11J. Eggestein ▼ 83' 6.2
  11. 29M. Guilavogui ▼ 61' 6.5

Dự bị 9

  1. 25A. Dźwigała ▲ 40' 7.0
  2. 17O. Afolayan ▲ 61' 6.9
  3. 26E. Saad ▲ 61' 6.9
  4. 19A. Albers ▲ 83' 6.6
  5. 16C. Boukhalfa ▲ 83' 6.3
  6. 18S. Banks
  7. 4D. Nemeth
  8. 1B. Voll
  9. 2M. Saliakas

Thống kê

035
410
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm8
5Trúng đích1
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị3
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
367Chuyền bóng591
272Chuyền chính xác464
74%Chính xác chuyền79%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu42
54Ghi được45
64Thủng lưới53
1.26Bàn thắng mỗi trận1.07
11Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu