FC St. Pauli vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 3-2 1. FC Union Berlin tại 2. Bundesliga, 4 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 20
- Trọng tài
- Guido Winkmann, Germany
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 4' Sami Allagui
- 12' Manuel Schmiedebach
- 23' S. Allagui 1-0
- 33' Johannes Flum
- 37' Marvin Friedrich
- HT1-0
- 60' Christopher Lenz
- 62' A. Meier · M. Knoll 2-0
- 65' ▲ S. Abdullahi ▼ M. Schmiedebach
- 69' ▲ A. Gogia ▼ Carlos Mané
- 77' ▲ C. Buchtmann ▼ S. Allagui
- 78' ▲ B. Taz ▼ J. Ryerson
- 84' Marvin Knoll
- 84' ▲ R. Miyaichi ▼ M. Dæhli
- 84' 2-1 G. Prömel · S. Andersson
- 86' 2-2 S. Abdullahi
- 90'+6 ▲ J. Hoogma ▼ A. Meier
- 90'+4 A. Meier11m 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 30R. Himmelmann 6.9
- 27J. Kalla 7.1
- 5M. Knoll ⇢ 7.4
- 6C. Avevor 6.1
- 15D. Buballa 6.9
- 38F. Carstens 7.6
- 23J. Flum 6.3
- 28W. Sobota 6.5
- 14M. Dæhli ▼ 84' 6.8
- 9A. Meier ⚽2 ▼ 90' 8.0
- 11S. Allagui ⚽ ▼ 77' 7.2
Dự bị 7
- 10C. Buchtmann ▲ 77' 7.0
- 12R. Miyaichi ▲ 84' 5.9
- 22J. Hoogma ▲ 90'
- 8J. Dudziak
- 19L. Zander
- 29J. Schneider
- 33S. Brodersen
- 1R. Gikiewicz 5.7
- 19F. Hübner 7.1
- 25C. Lenz 6.8
- 5M. Friedrich 6.6
- 6J. Ryerson ▼ 78' 5.9
- 24M. Schmiedebach ▼ 65' 5.9
- 23F. Kroos 6.9
- 21G. Prömel ⚽ 6.9
- 7M. Hartel 6.7
- 10S. Andersson ⇢ 7.3
- 17Carlos Mané ▼ 69' 6.7
Dự bị 7
- 20S. Abdullahi ⚽ ▲ 65' 6.7
- 11A. Gogia ▲ 69' 6.6
- 31B. Taz ▲ 78' 6.5
- 12J. Jensen
- 18N. Rapp
- 27E. Zejnullahu
- 29M. Parensen
Thống kê
03⚑2
⚑330
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm19
3Trúng đích7
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
2Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
295Chuyền bóng450
172Chuyền chính xác324
58%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 84 - 47 | +37 | 63 | |
| 2 | 34 | 76 - 50 | +26 | 57 | |
| 3 | 34 | 54 - 33 | +21 | 57 | |
| 4 | 34 | 45 - 42 | +3 | 56 | |
| 5 | 34 | 55 - 45 | +10 | 55 | |
| 6 | 34 | 60 - 51 | +9 | 49 | |
| 7 | 34 | 52 - 50 | +2 | 49 | |
| 8 | 34 | 55 - 54 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 46 - 53 | -7 | 49 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 13 | 34 | 37 - 56 | -19 | 42 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 15 | 34 | 45 - 52 | -7 | 38 | |
| 16 | 34 | 43 - 55 | -12 | 35 | |
| 17 | 34 | 35 - 53 | -18 | 31 | |
| 18 | 34 | 39 - 65 | -26 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
35Trận đấu38
48Ghi được62
56Thủng lưới40
1.37Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai34