FC St. Pauli
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
SC Freiburg

FC St. Pauli vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-2 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 1, SC Freiburg thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
WWWWW SC Freiburg
  1. 14' Tomoya Ando
  2. 24' D. Sinani · T. Ando 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' P. Lienhart B. Ogbus
  5. 46' C. Irie J. Beste
  6. 65' 1-1 I. Matanovic
  7. 68' L. Oppie L. Ritzka
  8. 68' D. Scherhant V. Grifo
  9. 76' Cyriaque Irié
  10. 78' 1-2 I. Matanovic
  11. 84' A. Hountondji M. Pereira Lage
  12. 84' C. Metcalfe M. Rasmussen
  13. 86' L. Holer I. Matanovic
  14. 89' M. Kaars T. Ando
  15. 89' P. Osterhage J. Manzambi
  16. 90'+8 Yuito Suzuki
  17. FT1-2

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.2
  2. 5H. Wahl 6.6
  3. 8E. Smith 6.3
  4. 15T. Ando ▼ 89' 6.6
  5. 11A. Pyrka 6.5
  6. 20M. Rasmussen ▼ 84' 6.9
  7. 7J. Irvine 7.2
  8. 21L. Ritzka ▼ 68' 6.9
  9. 16J. Fujita 6.3
  10. 28M. Pereira Lage ▼ 84' 6.3
  11. 10D. Sinani 7.3

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 25A. Dzwigala
  3. 4D. Nemeth
  4. 27A. Hountondji ▲ 84' 6.3
  5. 19M. Kaars ▲ 89' 6.5
  6. 18T. Hara
  7. 24C. Metcalfe ▲ 84' 6.6
  8. 23L. Oppie ▲ 68' 7.2
  9. 9A. Ceesay
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.9
  2. 29P. Treu 6.3
  3. 28M. Ginter 6.7
  4. 43B. Ogbus ▼ 46' 6.2
  5. 33J. Makengo 6.3
  6. 8M. Eggestein 6.5
  7. 44J. Manzambi ▼ 89' 7.2
  8. 19J. Beste ▼ 46' 6.3
  9. 14Y. Suzuki 6.9
  10. 32V. Grifo ▼ 68' 6.9
  11. 31I. Matanovic ⚽2 ▼ 86' 8.6

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 27N. Hofler
  3. 17L. Kubler
  4. 9L. Holer ▲ 86' 6.3
  5. 30C. Gunter
  6. 3P. Lienhart ▲ 46' 7.7
  7. 6P. Osterhage ▲ 89' 6.7
  8. 7D. Scherhant ▲ 68' 6.7
  9. 22C. Irie ▲ 46' 6.9

Thống kê

013
210
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm15
5Trúng đích6
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
3Phạt góc2
5Việt vị3
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
434Chuyền bóng452
346Chuyền chính xác382
80%Chính xác chuyền85%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu58
51Ghi được94
71Thủng lưới79
1.16Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn36
23Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu