FC St. Pauli
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SC Freiburg

FC St. Pauli vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 1, SC Freiburg thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
WWWWW SC Freiburg
  1. 45'+1 Vincenzo Grifo11mhỏng 11m
  2. HT0-0
  3. 62' O. Afolayan E. Saad
  4. 63' David Nemeth
  5. 75' J. Beste V. Grifo
  6. 75' E. Dinkçi M. Röhl
  7. 82' L. Ritzka S. Van der Heyden
  8. 82' S. Banks N. Weißhaupt
  9. 88' 0-1 P. Treuphản lưới
  10. 90'+1 A. Albers J. Eggestein
  11. 90' A. Ceesay D. Nemeth
  12. 90'+1 M. Rosenfelder R. Doan
  13. FT0-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.3
  2. 5H. Wahl 6.9
  3. 8E. Smith 7.0
  4. 4D. Nemeth ▼ 90' 6.5
  5. 23P. Treu 6.6
  6. 7J. Irvine 6.2
  7. 6J. Sands 7.0
  8. 44S. Van der Heyden ▼ 82' 7.0
  9. 13N. Weißhaupt ▼ 82' 6.7
  10. 11J. Eggestein ▼ 90' 6.9
  11. 26E. Saad ▼ 62' 6.6

Dự bị 9

  1. 17O. Afolayan ▲ 62' 6.7
  2. 21L. Ritzka ▲ 82' 6.3
  3. 18S. Banks ▲ 82' 6.3
  4. 19A. Albers ▲ 90'
  5. 9A. Ceesay ▲ 90'
  6. 16C. Boukhalfa
  7. 1B. Voll
  8. 25A. Dźwigała
  9. 10D. Sinani
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.3
  2. 25K. Sildillia 7.2
  3. 28M. Ginter 7.9
  4. 3P. Lienhart 7.3
  5. 30C. Günter 7.3
  6. 6P. Osterhage 6.7
  7. 8M. Eggestein 7.0
  8. 42R. Doan ▼ 90' 6.9
  9. 34M. Röhl ▼ 75' 6.6
  10. 32V. Grifo ▼ 75' 6.5
  11. 9L. Höler 6.3

Dự bị 9

  1. 19J. Beste ▲ 75' 6.2
  2. 18E. Dinkçi ▲ 75' 6.6
  3. 37M. Rosenfelder ▲ 90'
  4. 44J. Manzambi
  5. 27N. Höfler
  6. 20J. Adamu
  7. 21F. Müller
  8. 33J. Makengo
  9. 26M. Philipp

Thống kê

012
600
54%Kiểm soát bóng46%
5Dứt điểm5
1Trúng đích3
4Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn0
2Phạt góc6
0Việt vị5
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
519Chuyền bóng447
427Chuyền chính xác358
82%Chính xác chuyền80%
0.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu42
45Ghi được69
53Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận1.64
11Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu