FC St. Pauli vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-2 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 1, 2011. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 1, SC Freiburg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- WWWWW SC Freiburg
- 13' M. Ebbers · B. Oczipka 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Bruns ▼ M. Lehmann
- 46' ▲ K. Yano ▼ J. Schuster
- 61' 1-1 P. Cissé · K. Yano
- 65' ▲ G. Asamoah ▼ C. Takyi
- 65' ▲ F. Bartels ▼ D. Naki
- 68' G. Asamoah · B. Oczipka 2-1
- 72' ▲ D. Caligiuri ▼ J. Rosenthal
- 75' 2-2 P. Cissé · O. Baumann
- 76' ▲ A. Putsila ▼ Y. Abdessadki
- FT2-2
Đội hình
- 26T. Kessler
- 11R. Gunesch
- 24C. Rothenbach
- 5C. Zambrano
- 6B. Oczipka
- 20M. Lehmann ▼ 46'
- 17F. Boll
- 18M. Kruse
- 10C. Takyi ▼ 65'
- 9M. Ebbers
- D. Naki ▼ 65'
Dự bị 7
- 8F. Bruns ▲ 46'
- 13G. Asamoah ▲ 65'
- 22F. Bartels ▲ 65'
- 28M. Volz
- 7R. Hennings
- 14M. Eger
- 25M. Hain
- 37O. Baumann
- 5H. Butscher
- 15O. Barth
- 24M. Mujdza
- 3F. Bastians
- 8J. Rosenthal ▼ 72'
- 7C. Makiadi
- 6Y. Abdessadki ▼ 76'
- 10M. Nicu
- 23J. Schuster ▼ 46'
- 9P. Cissé
Dự bị 7
- 22K. Yano ▲ 46'
- 40D. Caligiuri ▲ 72'
- 21A. Putsila ▲ 76'
- 18J. Flum
- 26M. Salz
- 14Z. Pamic
- 32J. Schmid
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được41
68Thủng lưới50
1.03Bàn thắng mỗi trận1.21
4Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai23