SC Freiburg vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 1, FC St. Pauli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- DLLDW FC St. Pauli
- 40' Y. Suzuki 1-0
- HT1-0
- 50' M. Eggestein · J. Beste 2-0
- 58' ▲ J. Makengo ▼ C. Gunter
- 58' ▲ I. Matanovic ▼ J. Adamu
- 58' ▲ D. Scherhant ▼ V. Grifo
- 59' ▲ A. Hountondji ▼ M. Kaars
- 68' ▲ J. Irvine ▼ J. Sands
- 69' 2-1 L. Oppie · C. Metcalfe
- 71' ▲ P. Osterhage ▼ Y. Suzuki
- 81' Maximilian Eggestein
- 82' ▲ A. Ceesay ▼ K. Mets
- 82' ▲ D. Sinani ▼ C. Metcalfe
- 84' Jan-Niklas Beste
- 84' Danel Sinani
- 88' ▲ M. Rosenfelder ▼ J. Beste
- 90'+2 Joel Chima Fujita
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Atubolu 6.5
- 29P. Treu 6.3
- 28M. Ginter 7.5
- 3P. Lienhart 8.0
- 30C. Gunter ▼ 58' 6.7
- 8M. Eggestein ⚽ 7.3
- 44J. Manzambi 6.9
- 19J. Beste ▼ 88' 6.0
- 14Y. Suzuki ⚽ ▼ 71' 7.3
- 32V. Grifo ▼ 58' 6.9
- 20J. Adamu ▼ 58' 6.2
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 37M. Rosenfelder ▲ 88' 6.6
- 33J. Makengo ▲ 58' 6.2
- 17L. Kubler
- 5A. Jung
- 6P. Osterhage ▲ 71' 6.7
- 31I. Matanovic ▲ 58' 6.7
- 9L. Holer
- 7D. Scherhant ▲ 58' 6.2
- 22N. Vasilj 6.6
- 5H. Wahl 5.9
- 8E. Smith 6.9
- 3K. Mets ▼ 82' 6.3
- 11A. Pyrka 6.5
- 6J. Sands ▼ 68' 6.3
- 16J. Fujita 6.9
- 23L. Oppie ⚽ 7.3
- 28M. Pereira Lage 6.7
- 19M. Kaars ▼ 59' 6.2
- 24C. Metcalfe ⇢ ▼ 82' 6.9
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 14F. Stevens
- 21L. Ritzka
- 34J. Robatsch
- 7J. Irvine ▲ 68' 6.7
- 9A. Ceesay ▲ 82' 6.3
- 10D. Sinani ▲ 82' 6.7
- 17O. Afolayan
- 27A. Hountondji ▲ 59' 6.2
Thống kê
02⚑9
⚑320
60%Kiểm soát bóng40%
8Dứt điểm7
4Trúng đích2
1Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị4
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
579Chuyền bóng375
503Chuyền chính xác282
87%Chính xác chuyền75%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu44
94Ghi được51
79Thủng lưới71
1.62Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai23