FC St. Pauli vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 SC Freiburg tại 2. Bundesliga, 25 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 1, SC Freiburg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 12
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- Peter Sippel, Germany
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- WWWWW SC Freiburg
- 42' Marc Hornschuh
- HT0-0
- 81' Lasse Sobiech
- 84' ▲ Kyoung-Rok Choi ▼ W. Sobota
- 87' Immanuel Höhn
- 89' ▲ T. Kleindienst ▼ M. Philipp
- 90'+2 ▲ B. Nehrig ▼ L. Thy
- 90'+1 ▲ J. Schuster ▼ A. Abrashi
- 90' ▲ L. Hufnagel ▼ V. Grifo
- 90'+1 M. Rzatkowski 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 30R. Himmelmann
- 27J. Kalla
- 16M. Hornschuh
- 3L. Sobiech
- 4P. Ziereis
- 15D. Buballa
- 28W. Sobota ▼ 84'
- 11M. Rzatkowski
- 10C. Buchtmann
- 8J. Dudziak
- 18L. Thy ▼ 90'
Dự bị 7
- 37Kyoung-Rok Choi ▲ 84'
- 7B. Nehrig ▲ 90'
- 1P. Heerwagen
- 5J. Keller
- 9F. Picault
- 12J. Verhoek
- 26S. Gonther
- 1A. Schwolow
- 24M. Mujdža
- 4I. Höhn
- 20M. Kempf
- 30C. Günter
- 6A. Abrashi ▼ 90'
- 8M. Frantz
- 27N. Höfler
- 26M. Philipp ▼ 89'
- 32V. Grifo ▼ 90'
- 18N. Petersen
Dự bị 7
- 9T. Kleindienst ▲ 89'
- 23J. Schuster ▲ 90'
- 35L. Hufnagel ▲ 90'
- 21P. Klandt
- 25J. Fohrenbach
- 31K. Guédé
- 33C. Stanko
Thống kê
02⚑4
⚑110
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm5
4Trúng đích3
8Chệch đích2
4Phạt góc1
1Việt vị2
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 75 - 39 | +36 | 72 | |
| 2 | 34 | 54 - 32 | +22 | 67 | |
| 3 | 34 | 68 - 41 | +27 | 65 | |
| 4 | 34 | 45 - 39 | +6 | 53 | |
| 5 | 34 | 56 - 40 | +16 | 51 | |
| 6 | 34 | 56 - 50 | +6 | 49 | |
| 7 | 34 | 35 - 37 | -2 | 47 | |
| 8 | 34 | 44 - 38 | +6 | 46 | |
| 9 | 34 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 10 | 34 | 49 - 47 | +2 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 12 | 34 | 38 - 39 | -1 | 42 | |
| 13 | 34 | 40 - 50 | -10 | 40 | |
| 14 | 34 | 32 - 47 | -15 | 35 | |
| 15 | 34 | 32 - 46 | -14 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 54 | -22 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 59 | -26 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu36
46Ghi được80
43Thủng lưới42
1.31Bàn thắng mỗi trận2.22
16Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai43