Borussia Dortmund
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Hamburger SV

Borussia Dortmund vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-2 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 2, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
DWWLL Hamburger SV
  1. 19' 0-1 P. Otele · W. Mikelbrencis
  2. 38' 0-2 A. S. Lokonga · F. Vieira
  3. 45'+4 Karim Adeyemi
  4. 45'+4 Nicolai Remberg
  5. HT0-2
  6. 46' S. Guirassy K. Adeyemi
  7. 46' R. Bensebaini L. Reggiani
  8. 58' F. Silva D. Svensson
  9. 58' C. Chukwuemeka M. Sabitzer
  10. 67' D. Downs F. Vieira
  11. 68' Philip Otele
  12. 68' F. Balde P. Otele
  13. 72' Maximilian Beier
  14. 72' William Mikelbrencis
  15. 73' R. Bensebaini11m 1-2
  16. 78' S. Guirassy 2-2
  17. 79' O. Stange R. Konigsdorffer
  18. 84' R. Bensebaini11m 3-2
  19. 90'+4 Julian Ryerson
  20. 90'+6 J. Brandt F. Nmecha
  21. 90'+1 J. Dompe W. Mikelbrencis
  22. 90'+1 R. Philippe W. Omari
  23. FT3-2

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.6
  2. 49L. Reggiani ▼ 46' 5.9
  3. 3W. Anton 6.9
  4. 4N. Schlotterbeck 6.9
  5. 26J. Ryerson 7.6
  6. 20M. Sabitzer ▼ 58' 6.2
  7. 7J. Bellingham 7.2
  8. 8F. Nmecha ▼ 90' 6.3
  9. 24D. Svensson ▼ 58' 6.3
  10. 14M. Beier 7.6
  11. 27K. Adeyemi ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 25N. Sule
  3. 21F. Silva ▲ 58' 6.7
  4. 10J. Brandt ▲ 90'
  5. 9S. Guirassy ▲ 46' 6.7
  6. 5R. Bensebaini ⚽2 ▲ 46' 8.3
  7. 6S. Ozcan
  8. 17C. Chukwuemeka ▲ 58' 6.6
  9. 2Y. Couto
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 8.2
  2. 17W. Omari ▼ 90' 5.7
  3. 44L. Vuskovic 6.7
  4. 25J. Torunarigha 6.9
  5. 2W. Mikelbrencis ▼ 90' 6.5
  6. 6A. S. Lokonga 7.2
  7. 21N. Remberg 7.2
  8. 28M. Muheim 7.2
  9. 20F. Vieira ▼ 67' 7.0
  10. 11R. Konigsdorffer ▼ 79' 6.0
  11. 27P. Otele ▼ 68' 7.2

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 7J. Dompe ▲ 90'
  3. 14R. Philippe ▲ 90'
  4. 19D. Downs ▲ 67' 6.3
  5. 45F. Balde ▲ 68' 6.6
  6. 49O. Stange ▲ 79' 6.6
  7. 16G. Gocholeishvili
  8. 8D. Elfadli
  9. 23A. Gronbaek

Thống kê

0211
330
68%Kiểm soát bóng32%
24Dứt điểm4
8Trúng đích4
11Chệch đích0
20Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
11Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
531Chuyền bóng258
460Chuyền chính xác183
87%Chính xác chuyền71%
6.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu42
106Ghi được46
62Thủng lưới67
2.12Bàn thắng mỗi trận1.1
18Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu