Borussia Dortmund
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hamburger SV

Borussia Dortmund vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 2, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
Signal-Iduna-Park, Dortmund
Trọng tài
Markus Schmidt, Germany
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
DWWLL Hamburger SV
  1. 12' Albin Ekdal
  2. 13' G. Castro 1-0
  3. 29' Matthias Ginter
  4. HT1-0
  5. 60' C. Pulisic E. Mor
  6. 60' A. Hunt M. Gregoritsch
  7. 66' Filip Kostić
  8. 78' N. Şahin Raphaël Guerreiro
  9. 78' F. Passlack J. Weigl
  10. 80' Lewis Holtby
  11. 81' S. Kagawa · P. Aubameyang 2-0
  12. 83' V. Janjicic A. Ekdal
  13. 84' P. Lasogga B. Wood
  14. 90'+2 P. Aubameyang · S. Kagawa 3-0
  15. FT3-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Tuchel
  1. 38R. Bürki 7.9
  2. 26Ł. Piszczek 7.5
  3. 5Bartra 7.3
  4. 13Raphaël Guerreiro ▼ 78' 7.0
  5. 28M. Ginter 7.2
  6. 23S. Kagawa 9.1
  7. 27G. Castro 7.3
  8. 33J. Weigl ▼ 78' 7.7
  9. 9E. Mor ▼ 60' 6.9
  10. 7O. Dembélé 7.1
  11. 17P. Aubameyang 7.7

Dự bị 7

  1. 22C. Pulisic ▲ 60' 6.1
  2. 8N. Şahin ▲ 78' 6.6
  3. 30F. Passlack ▲ 78' 6.6
  4. 1R. Weidenfeller
  5. 3Joo-Ho Park
  6. 6S. Bender
  7. 24Mikel Merino
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1R. Adler 6.5
  2. 13M. Mavraj 6.8
  3. 2D. Diekmeier 7.0
  4. 24G. Sakai 6.6
  5. 22M. Ostrzolek 7.4
  6. 20A. Ekdal ▼ 83' 6.3
  7. 8L. Holtby 6.5
  8. 11M. Gregoritsch ▼ 60' 5.9
  9. 17F. Kostić 7.3
  10. 12Walace 6.7
  11. 7B. Wood ▼ 84' 7.0

Dự bị 7

  1. 14A. Hunt ▲ 60' 6.4
  2. 16V. Janjicic ▲ 83' 6.5
  3. 10P. Lasogga ▲ 84' 6.5
  4. 6Douglas Santos
  5. 15L. Waldschmidt
  6. 31C. Mathenia
  7. 39A. Götz

Thống kê

016
430
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm16
10Trúng đích6
3Chệch đích9
15Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị2
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua7
594Chuyền bóng371
503Chuyền chính xác279
85%Chính xác chuyền75%

So sánh

53Trận đấu38
120Ghi được41
67Thủng lưới63
2.26Bàn thắng mỗi trận1.08
14Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn23
69Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu