Hamburger SV
2 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Borussia Dortmund

Hamburger SV vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-5 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Sascha Stegemann, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 4' 0-1 P. Aubameyang
  2. 23' 0-2 P. Aubameyang · E. Mor
  3. 27' 0-3 P. Aubameyang · Bartra
  4. 31' A. Ekdal Cleber Reis
  5. HT0-3
  6. 48' 0-4 P. Aubameyang · C. Pulisic
  7. 52' L. Waldschmidt P. Lasogga
  8. 55' N. Müller · L. Waldschmidt 1-4
  9. 68' Gotoku Sakai
  10. 68' O. Dembélé C. Pulisic
  11. 68' A. Schürrle E. Mor
  12. 69' A. Hunt D. Diekmeier
  13. 76' 1-5 O. Dembélé · P. Aubameyang
  14. 81' F. Passlack S. Papastathopoulos
  15. 81' N. Müller · A. Ekdal 2-5
  16. 85' Douglas Santos
  17. FT2-5

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1R. Adler 5.2
  2. 5J. Djourou 6.0
  3. 4E. Spahić 5.6
  4. 2D. Diekmeier ▼ 69' 6.2
  5. 24G. Sakai 6.6
  6. 3Cleber Reis ▼ 31' 6.1
  7. 6Douglas Santos 5.8
  8. 28G. Jung 6.3
  9. 27N. Müller ⚽2 7.7
  10. 11M. Gregoritsch 6.9
  11. 10P. Lasogga ▼ 52' 6.4

Dự bị 7

  1. 20A. Ekdal ▲ 31' 7.0
  2. 15L. Waldschmidt ▲ 52' 7.4
  3. 14A. Hunt ▲ 69' 6.7
  4. 8L. Holtby
  5. 17F. Kostić
  6. 22M. Ostrzolek
  7. 31C. Mathenia
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 38R. Bürki 6.4
  2. 26Ł. Piszczek 6.5
  3. 25S. Papastathopoulos ▼ 81' 7.1
  4. 5Bartra 6.6
  5. 13Raphaël Guerreiro 6.5
  6. 28M. Ginter 6.9
  7. 18S. Rode 6.6
  8. 27G. Castro 6.6
  9. 9E. Mor ▼ 68' 6.6
  10. 22C. Pulisic ▼ 68' 7.6
  11. 17P. Aubameyang ⚽4 10.0

Dự bị 7

  1. 7O. Dembélé ▲ 68' 7.1
  2. 21A. Schürrle ▲ 68' 6.5
  3. 30F. Passlack ▲ 81' 6.5
  4. 1R. Weidenfeller
  5. 10M. Götze
  6. 20A. Ramos
  7. 33J. Weigl

Thống kê

025
300
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm10
6Trúng đích6
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
5Phạt góc3
4Việt vị4
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
356Chuyền bóng506
243Chuyền chính xác392
68%Chính xác chuyền77%

So sánh

38Trận đấu53
41Ghi được120
63Thủng lưới67
1.08Bàn thắng mỗi trận2.26
11Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn36
24Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu