Hamburger SV
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Borussia Dortmund

Hamburger SV vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Felix Zwayer, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 20' Kyriakos Papadopoulos
  2. 24' 0-1 S. Kagawa · Ö. Toprak
  3. 31' Gotoku Sakai
  4. HT0-1
  5. 48' Douglas Santos G. Sakai
  6. 63' 0-2 P. Aubameyang
  7. 66' M. Dahoud S. Kagawa
  8. 67' M. Philipp A. Yarmolenko
  9. 70' L. Waldschmidt S. Salihović
  10. 76' Lewis Holtby
  11. 79' 0-3 C. Pulisic · M. Dahoud
  12. 84' V. Janjičić B. Wood
  13. 84' Jacob Bruun Larsen D. Zagadou
  14. FT0-3

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Gisdol
  1. 1C. Mathenia 6.6
  2. 5M. Mavraj 6.4
  3. 9K. Papadopoulos 6.5
  4. 2D. Diekmeier 6.7
  5. 24G. Sakai ▼ 48' 6.1
  6. 28G. Jung 7.1
  7. 23S. Salihović ▼ 70' 6.0
  8. 8L. Holtby 6.9
  9. 12Walace 6.4
  10. 11A. Hahn 6.9
  11. 7B. Wood ▼ 84' 6.5

Dự bị 7

  1. 6Douglas Santos ▲ 48' 6.3
  2. 15L. Waldschmidt ▲ 70' 6.6
  3. 16V. Janjičić ▲ 84'
  4. 13J. Pollersbeck
  5. 18B. Jatta
  6. 43T. Ito
  7. 19S. Schipplock
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Bosz
  1. 38R. Bürki 7.1
  2. 26Ł. Piszczek 7.3
  3. 25S. Papastathopoulos 6.7
  4. 36Ö. Toprak 7.6
  5. 2D. Zagadou ▼ 84' 6.8
  6. 8N. Şahin 7.5
  7. 23S. Kagawa ▼ 66' 7.3
  8. 27G. Castro 6.9
  9. 22C. Pulisic 7.8
  10. 17P. Aubameyang 7.3
  11. 9A. Yarmolenko ▼ 67' 7.5

Dự bị 7

  1. 19M. Dahoud ▲ 66' 7.1
  2. 20M. Philipp ▲ 67' 6.6
  3. 34Jacob Bruun Larsen ▲ 84'
  4. 14A. Isak
  5. 1R. Weidenfeller
  6. 4N. Subotić
  7. 33J. Weigl

Thống kê

034
300
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm17
2Trúng đích8
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn4
4Phạt góc3
7Việt vị0
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
333Chuyền bóng393
222Chuyền chính xác282
67%Chính xác chuyền72%

So sánh

35Trận đấu49
30Ghi được91
56Thủng lưới70
0.86Bàn thắng mỗi trận1.86
7Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn32
16Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu