Hamburger SV vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Felix Zwayer, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LWWWW Borussia Dortmund
- 19' Roman Bürki
- 19' P. Lasogga11m 1-0
- 29' ▲ Cleber Reis ▼ E. Spahić
- 41' L. Holtby · N. Müller 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Ł. Piszczek ▼ M. Ginter
- 46' ▲ G. Castro ▼ S. Kagawa
- 55' M. Hummelsphản lưới 3-0
- 69' ▲ A. Januzaj ▼ M. Reus
- 71' ▲ M. Gregoritsch ▼ G. Kačar
- 82' ▲ M. Diaz ▼ L. Holtby
- 86' 3-1 P. Aubameyang · A. Januzaj
- FT3-1
Đội hình
- 15R. Adler 7.5
- 5J. Djourou 6.5
- 4E. Spahić ▼ 29' 6.4
- 24G. Sakai 7.3
- 22M. Ostrzolek 6.9
- 28G. Jung 6.7
- 7I. Iličević 7.7
- 40G. Kačar ▼ 71' 7.0
- 27N. Müller ⇢ 6.1
- 8L. Holtby ⚽ ▼ 82' 7.2
- 10P. Lasogga ⚽ 6.8
Dự bị 7
- 3Cleber Reis ▲ 29' 6.8
- 23M. Gregoritsch ▲ 71' 6.7
- 21M. Diaz ▲ 82' 6.2
- 1J. Drobný
- 9S. Schipplock
- 11I. Olić
- 17Z. Stieber
- 38R. Bürki 5.4
- 15M. Hummels 7.1
- 25S. Papastathopoulos 6.3
- 29M. Schmelzer 7.2
- 28M. Ginter ▼ 46' 6.0
- 23S. Kagawa ▼ 46' 6.4
- 10H. Mkhitaryan 7.3
- 8I. Gündogan 7.9
- 33J. Weigl 6.8
- 17P. Aubameyang ⚽ 6.4
- 11M. Reus ▼ 69' 6.8
Dự bị 7
- 26Ł. Piszczek ▲ 46' 6.5
- 27G. Castro ▲ 46' 6.9
- 9A. Januzaj ▲ 69' 7.1
- 1R. Weidenfeller
- 4N. Subotić
- 6S. Bender
- 7J. Hofmann
Thống kê
00⚑2
⚑710
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm21
2Trúng đích7
2Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm12
3Bị chặn4
2Phạt góc7
3Việt vị3
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
299Chuyền bóng639
194Chuyền chính xác543
65%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu56
42Ghi được138
49Thủng lưới52
1.2Bàn thắng mỗi trận2.46
9Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn36
24Hiệp hai82