Borussia Dortmund vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 2, Hamburger SV thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Signal-Iduna-Park, Dortmund
- Trọng tài
- Marco Fritz, Germany
- Phong độ
- LWWWW Borussia Dortmund
- DWWLL Hamburger SV
- 35' ▲ S. Schipplock ▼ P. Lasogga
- 38' C. Pulisic · M. Hummels 1-0
- 44' A. Ramos · N. Şahin 2-0
- HT2-0
- 52' René Adler
- 54' ▲ J. Drobný ▼ G. Kačar
- 65' ▲ M. Leitner ▼ I. Gündogan
- 67' ▲ M. Gregoritsch ▼ N. Müller
- 75' ▲ P. Aubameyang ▼ G. Castro
- 75' ▲ M. Schmelzer ▼ M. Ginter
- 86' A. Ramos 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 38R. Bürki 7.1
- 15M. Hummels ⇢ 7.9
- 28M. Ginter ▼ 75' 7.1
- 18N. Şahin ⇢ 7.1
- 6S. Bender 8.0
- 23S. Kagawa 6.7
- 8I. Gündogan ▼ 65' 6.9
- 27G. Castro ▼ 75' 6.5
- 30F. Passlack 6.5
- 22C. Pulisic ⚽ 7.4
- 20A. Ramos ⚽2 8.2
Dự bị 7
- 14M. Leitner ▲ 65' 6.8
- 17P. Aubameyang ▲ 75' 7.2
- 29M. Schmelzer ▲ 75' 6.6
- 1R. Weidenfeller
- 3Joo-Ho Park
- 25S. Papastathopoulos
- 33J. Weigl
- 15R. Adler 5.6
- 4E. Spahić 6.9
- 24G. Sakai 6.1
- 22M. Ostrzolek 6.5
- 3Cleber Reis 6.7
- 7I. Iličević 6.3
- 20A. Ekdal 6.7
- 40G. Kačar ▼ 54' 6.4
- 27N. Müller ▼ 67' 7.1
- 8L. Holtby 7.0
- 10P. Lasogga ▼ 35' 6.8
Dự bị 7
- 9S. Schipplock ▲ 35' 6.1
- 1J. Drobný ▲ 54' 6.6
- 23M. Gregoritsch ▲ 67' 6.6
- 2D. Diekmeier
- 5J. Djourou
- 21N. Bahoui
- 28G. Jung
Thống kê
00⚑10
⚑001
71%Kiểm soát bóng29%
14Dứt điểm5
5Trúng đích1
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
10Phạt góc0
1Việt vị2
0Phạm lỗi0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
769Chuyền bóng311
689Chuyền chính xác223
90%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu35
138Ghi được42
52Thủng lưới49
2.46Bàn thắng mỗi trận1.2
23Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn20
82Hiệp hai24