Hamburger SV vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LWWWW Borussia Dortmund
- 12' Yussuf Poulsen
- HT0-0
- 62' ▲ R. Konigsdorffer ▼ Y. Poulsen
- 64' 0-1 C. Chukwuemeka · N. Schlotterbeck
- 66' ▲ K. Adeyemi ▼ M. Beier
- 74' ▲ W. Mikelbrencis ▼ G. Gocholeishvili
- 74' ▲ R. Glatzel ▼ R. Philippe
- 82' ▲ F. Nmecha ▼ C. Chukwuemeka
- 89' ▲ G. Ramos ▼ N. Capaldo
- 89' ▲ F. Balde ▼ J. Torunarigha
- 90'+4 Karim Adeyemi
- 90'+3 ▲ A. Anselmino ▼ S. Guirassy
- 90'+3 ▲ M. Sabitzer ▼ P. Gross
- 90' R. Konigsdorffer · M. Muheim 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Heuer Fernandes 6.5
- 24N. Capaldo ▼ 89' 7.0
- 44L. Vuskovic 7.3
- 25J. Torunarigha ▼ 89' 7.2
- 16G. Gocholeishvili ▼ 74' 7.0
- 21N. Remberg 7.3
- 6A. S. Lokonga 7.3
- 28M. Muheim ⇢ 7.3
- 14R. Philippe ▼ 74' 5.9
- 15Y. Poulsen ▼ 62' 6.3
- 7J. Dompe 6.7
Dự bị 9
- 26D. Peretz
- 22A. Soumahoro
- 13G. Ramos ▲ 89' 6.7
- 2W. Mikelbrencis ▲ 74' 6.9
- 23J. Meffert
- 45F. Balde ▲ 89' 6.3
- 38A. Rossing-Lelesiit
- 11R. Konigsdorffer ⚽ ▲ 62' 7.5
- 9R. Glatzel ▲ 74' 6.5
- 1G. Kobel 6.9
- 3W. Anton 7.3
- 23E. Can 8.0
- 4N. Schlotterbeck ⇢ 7.7
- 26J. Ryerson 6.3
- 13P. Gross ▼ 90' 7.0
- 7J. Bellingham 7.3
- 24D. Svensson 6.7
- 14M. Beier ▼ 66' 5.5
- 17C. Chukwuemeka ⚽ ▼ 82' 7.3
- 9S. Guirassy ▼ 90' 6.2
Dự bị 9
- 33A. Meyer
- 2Y. Couto
- 5R. Bensebaini
- 28A. Anselmino ▲ 90'
- 8F. Nmecha ▲ 82' 6.3
- 10J. Brandt
- 20M. Sabitzer ▲ 90'
- 21F. Silva
- 27K. Adeyemi ▲ 66' 6.5
Thống kê
01⚑2
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm17
3Trúng đích1
2Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn8
2Phạt góc6
3Việt vị0
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
396Chuyền bóng493
322Chuyền chính xác418
81%Chính xác chuyền85%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu50
46Ghi được106
67Thủng lưới62
1.1Bàn thắng mỗi trận2.12
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai60